khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2026 33 Lưu

My aunt speaks Japanese _______ than her husband does.

A. fluently 
B. more fluently 
C. most fluently 
D. more fluent

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. fluently: một cách trôi chảy (trạng từ nguyên cấp)

B. more fluently: trôi chảy hơn (so sánh hơn)

C. most fluently: trôi chảy nhất (so sánh nhất)

D. more fluent: sai từ loại (cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ speaks, không dùng tính từ fluent).

Trong câu có từ “than” (hơn), đây là dấu hiệu của cấu trúc so sánh hơn. “Fluently” là trạng từ dài, do đó ta dùng cấu trúc: more + trạng từ dài.

→ My aunt speaks Japanese more fluently than her husband does.

Dịch nghĩa: Dì của tôi nói tiếng Nhật trôi chảy hơn so với chồng của dì.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

She wants to go to Thailand (for her holiday).

She wants to go to Thailand (for her holiday).

Where does Mai want to go for her holiday?

(Mai muốn đi đâu cho kỳ nghỉ của mình?)

Thông tin: “She wants to go to Thailand for her holiday.” (Câu 2)

(Cô ấy muốn đến Thái Lan cho kỳ nghỉ của mình.)

Câu 2

A. childs 
B. have
C. Two sons 
D. two daughters

Lời giải

Đáp án đúng là A

“Child” (đứa trẻ) là danh từ đếm được có dạng số nhiều bất quy tắc là “children” (những đứa trẻ). Việc thêm “s” vào sau “child” để tạo số nhiều là sai ngữ pháp.

Sửa: childs → children

Câu đúng: How many children does she have? – Two sons and two daughters.

Dịch nghĩa: Cô ấy có bao nhiêu người con? – Hai con trai và hai con gái.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. forty-minute 
B. forty-minutes 
C. forty minute 
D. forty minutes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. repeat                       

B. answer                  
C. invite            
D. relax

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can of lemonade 
B. can of lemonades 
C. cans of lemonades 
D. cans of lemonade

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I agree with you. 
B. I’m fine, thanks. 
C. That’s very kind of you. 
D. You’re welcome.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP