Để theo dõi tốc độ tăng trưởng và xu hướng biến động số lượng người đăng ký sử dụng mạng 5G tại một thành phố qua các tháng trong năm, loại biểu đồ thích hợp nhất được sử dụng là
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ cột đơn.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
Biểu đồ đoạn thẳng là loại biểu đồ chuyên dụng để mô tả xu hướng thay đổi, tăng trưởng hoặc sụt giảm của một đại lượng liên tục theo chuỗi mốc thời gian.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ tranh.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có thể dùng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
Với những số liệu phức tạp hơn, số liệu lớn, sự sai khác giữa các số liệu cũng lớn và để thuận tiện cho việc so sánh thì ta thường chọn biểu đồ cột
Khi biểu diễn sự thay đổi của từng loại số liệu của một đối tượng theo thời gian, người ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 2
A.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
B.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
70 |
82 |
C.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
83 |
70 |
D.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
82 |
55 |
70 |
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Bảng thống kê số sản phẩm bán được trong ba tháng 1; 2; 3 là
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
Câu 3
Mỗi phần ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 10 phần bằng nhau.
Mỗi phần ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 6 phần bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
8 |
10 |
15 |
B. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
30 |
40 |
C. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
40 |
30 |
D. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
40 |
25 |
30 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: kg) của nam và nữ tại một số lớp trong khối 8.
Bảng thống kê về tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung môn Toán lớp 8.
Bảng thống kê về độ tuổi trung bình của người Việt Nam trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến năm 2025.
Bảng thống kê về số huy chương vàng, số huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam trong Sea Games 22.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





