Trắc nghiệm Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ lớp 8 (có đáp án)
50 người thi tuần này 4.6 516 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Phân tích dữ liệu thống kê dựa vào biểu đồ lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Thu thập và phân loại dữ liệu lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tính chất đường phân giác của tam giác lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Đường trung bình của tam giác lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Định lí Thales trong tam giác lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Biểu đồ cột thể hiện sản lượng xuất khẩu gạo của doanh nghiệp trong giai đoạn
2022 - 2025 là

Câu 2/15
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ cột đơn.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Biểu đồ đoạn thẳng là loại biểu đồ chuyên dụng để mô tả xu hướng thay đổi, tăng trưởng hoặc sụt giảm của một đại lượng liên tục theo chuỗi mốc thời gian.
Câu 3/15
Biểu đồ đoạn thẳng đơn.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột kép.
Bảng dữ liệu chưa phân loại.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Biểu đồ cột kép sử dụng các cặp cột đứng cạnh nhau để so sánh song song giá trị số liệu của hai đối tượng khác nhau tại cùng một tiêu chí hoặc thời điểm.
Câu 4/15
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ tranh.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có thể dùng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
Với những số liệu phức tạp hơn, số liệu lớn, sự sai khác giữa các số liệu cũng lớn và để thuận tiện cho việc so sánh thì ta thường chọn biểu đồ cột
Khi biểu diễn sự thay đổi của từng loại số liệu của một đối tượng theo thời gian, người ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 5/15
A. Số lượng tivi nhà sản xuất X bán ra từ năm 2023 - 2025 là
|
Năm |
2023 |
2024 |
2025 |
|
Số lượng (chiếc) |
10 000 |
12 000 |
14 400 |
B. Số lượng tivi nhà sản xuất X bán ra từ năm 2023 - 2025 là
|
Năm |
2023 |
2024 |
2025 |
|
Số lượng (chiếc) |
14 000 |
14 000 |
14 000 |
C. Số lượng tivi nhà sản xuất Y bán ra từ năm 2023 - 2025 là
|
Năm |
2023 |
2024 |
2025 |
|
Số lượng (chiếc) |
14 000 |
12 000 |
14 000 |
D. Số lượng tivi nhà sản xuất Y bán ra từ năm 2023 - 2025 là
|
Năm |
2023 |
2024 |
2025 |
|
Số lượng (chiếc) |
14 000 |
12 000 |
14 400 |
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số lượng tivi nhà sản xuất X bán ra từ năm 2023 - 2025 là
|
Năm |
2023 |
2024 |
2025 |
|
Số lượng (chiếc) |
10 000 |
12 000 |
14 400 |
Số lượng tivi nhà sản xuất Y bán ra từ năm 2023 - 2025 là
|
Năm |
2023 |
2024 |
2025 |
|
Số lượng (chiếc) |
14 000 |
14 000 |
14 000 |
Câu 6/15
A.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
B.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
70 |
82 |
C.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
83 |
70 |
D.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
82 |
55 |
70 |
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Bảng thống kê số sản phẩm bán được trong ba tháng 1; 2; 3 là
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
Câu 7/15
A. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
8 |
10 |
15 |
B. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
30 |
40 |
C. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
40 |
30 |
D. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
40 |
25 |
30 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 5 học sinh.
B. 7 học sinh.
C. 20 học sinh.
D. 10 học sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
Bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: kg) của nam và nữ tại một số lớp trong khối 8.
Bảng thống kê về tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung môn Toán lớp 8.
Bảng thống kê về độ tuổi trung bình của người Việt Nam trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến năm 2025.
Bảng thống kê về số huy chương vàng, số huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam trong Sea Games 22.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
Mỗi phần ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 10 phần bằng nhau.
Mỗi phần ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 6 phần bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm Dầu ta tô màu 9 phần chia sẵn liền nhau.
B. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm Dầu ta tô màu 8 phần chia sẵn liền nhau.
C. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm Sắt ta tô màu 3 phần chia sẵn liền nhau.
D. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm Sắt ta tô màu 2 phần chia sẵn liền nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.












