Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
a2 = b2 + c2.
b2 = a2 + c2.
c2 = a2 + b2.
a2 + c2 = 2a2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Do đó, từ hình vẽ, áp dụng định lí Pythagore ta có: a2 = b2 + c2.
Câu 2/15
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác cân.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác đều.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tất cả các tam giác.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
Câu 3/15
4 m.
5 m.
6 m.
7 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Có khoảng cách cần tìm là BC.
Theo định lí Pythagore: 122 + BC2 = 132.
Suy ra BC2 = 169 – 144 = 25.
Vậy BC = \(\sqrt {{\rm{25}}} \) = 5 cm.
Câu 4/15
4 cm.
5 cm.
3 cm.
6 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Áp dụng định lí Pythagore có:
x2 + 32 = 52
x2 + 9 = 25
x2 = 25 – 9
x2 = 16
\({\rm{x}}\,\,{\rm{ = }}\,\,\sqrt {{\rm{16}}} \)
Suy ra x = 4 cm.
Câu 5/15
16 cm.
\(\sqrt {{\rm{512}}} \,{\rm{cm}}\).
20 cm.
\(\sqrt {{\rm{32}}} \,{\rm{cm}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Áp dụng định lí Pythagore có: x2 + x2 = 322.
2x2 = 1 024
x2 = 1 024 : 2
x2 = 512
\({\rm{x}} = \sqrt {{\rm{512}}} \,\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\)
Suy ra x = \(\sqrt {{\rm{512}}} \,\) cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C.
Có ΔABC cân tại A nên AB = AC = 7 + 2 = 9 (cm).
Xét ΔAHB vuông tại H, áp dụng định lí Pythagore: BH2 = AB2 – AH2 = 92 – 72 = 32.
Xét ΔBHC vuông tại H, áp dụng định lí Pythagore: BC2 = BH2 + HC2 = 32 + 22 = 36.
Do đó, \({\rm{BC}} = \sqrt {36} = \sqrt {{6^2}} = 6\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\)
Vậy BC = 6 cm.
Câu 7/15
\(\frac{{\rm{a}}}{{\rm{2}}}\) (cm).
\(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 3 }}{4}\) (cm).
\(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 3 }}{{\rm{2}}}\) (cm).
\(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 5 }}{{\rm{2}}}\) (cm).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
220 cm.
240 cm.
260 cm.
280 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
8 m.
9 m.
10 m.
12 m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
\(\frac{{349}}{{50}}\) cm.
\(\frac{{350}}{{50}}\) cm.
\(\frac{{351}}{{50}}\) cm.
\(\frac{{352}}{{50}}\) cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
Phương án 1 tiết kiệm hơn phương án 2 là 12 m dây điện.
Phương án 2 tiết kiệm hơn phương án 1 là 12 m dây điện.
Phương án 1 tiết kiệm hơn phương án 2 10 m dây điện.
Phương án 2 tiết kiệm hơn phương án 1 10 m dây điện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
\(\frac{{13}}{5}\) cm.
\(\frac{{17}}{5}\) cm.
\(\frac{{15}}{7}\) cm.
\(\frac{{12}}{5}\) cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
Thang A.
Thang B.
Hai thang như nhau.
Không thang nào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
20 cm2.
16 cm2.
15 cm2.
23 cm2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
7,5 cm.
6 cm.
7,2 cm.
6,2 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.












