Trắc nghiệm Định lí Pythagore và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
56 người thi tuần này 4.6 556 lượt thi 15 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
a2 = b2 + c2.
b2 = a2 + c2.
c2 = a2 + b2.
a2 + c2 = 2a2.
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Do đó, từ hình vẽ, áp dụng định lí Pythagore ta có: a2 = b2 + c2.
Câu 2/15
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác cân.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác đều.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tất cả các tam giác.
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Định lí Pythagore chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
Câu 3/15
4 m.
5 m.
6 m.
7 m.
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Có khoảng cách cần tìm là BC.
Theo định lí Pythagore: 122 + BC2 = 132.
Suy ra BC2 = 169 – 144 = 25.
Vậy BC = \(\sqrt {{\rm{25}}} \) = 5 cm.
Câu 4/15
4 cm.
5 cm.
3 cm.
6 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A.
Áp dụng định lí Pythagore có:
x2 + 32 = 52
x2 + 9 = 25
x2 = 25 – 9
x2 = 16
\({\rm{x}}\,\,{\rm{ = }}\,\,\sqrt {{\rm{16}}} \)
Suy ra x = 4 cm.
Câu 5/15
16 cm.
\(\sqrt {{\rm{512}}} \,{\rm{cm}}\).
20 cm.
\(\sqrt {{\rm{32}}} \,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Áp dụng định lí Pythagore có: x2 + x2 = 322.
2x2 = 1 024
x2 = 1 024 : 2
x2 = 512
\({\rm{x}} = \sqrt {{\rm{512}}} \,\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\)
Suy ra x = \(\sqrt {{\rm{512}}} \,\) cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C.
Có ΔABC cân tại A nên AB = AC = 7 + 2 = 9 (cm).
Xét ΔAHB vuông tại H, áp dụng định lí Pythagore: BH2 = AB2 – AH2 = 92 – 72 = 32.
Xét ΔBHC vuông tại H, áp dụng định lí Pythagore: BC2 = BH2 + HC2 = 32 + 22 = 36.
Do đó, \({\rm{BC}} = \sqrt {36} = \sqrt {{6^2}} = 6\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\)
Vậy BC = 6 cm.
Câu 7/15
\(\frac{{\rm{a}}}{{\rm{2}}}\) (cm).
\(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 3 }}{4}\) (cm).
\(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 3 }}{{\rm{2}}}\) (cm).
\(\frac{{{\rm{a}}\sqrt 5 }}{{\rm{2}}}\) (cm).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
220 cm.
240 cm.
260 cm.
280 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
8 m.
9 m.
10 m.
12 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
\(\frac{{349}}{{50}}\) cm.
\(\frac{{350}}{{50}}\) cm.
\(\frac{{351}}{{50}}\) cm.
\(\frac{{352}}{{50}}\) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
Phương án 1 tiết kiệm hơn phương án 2 là 12 m dây điện.
Phương án 2 tiết kiệm hơn phương án 1 là 12 m dây điện.
Phương án 1 tiết kiệm hơn phương án 2 10 m dây điện.
Phương án 2 tiết kiệm hơn phương án 1 10 m dây điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
\(\frac{{13}}{5}\) cm.
\(\frac{{17}}{5}\) cm.
\(\frac{{15}}{7}\) cm.
\(\frac{{12}}{5}\) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
Thang A.
Thang B.
Hai thang như nhau.
Không thang nào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
20 cm2.
16 cm2.
15 cm2.
23 cm2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
7,5 cm.
6 cm.
7,2 cm.
6,2 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.












