Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức tổng hai lập phương có đáp án lớp 8 (có lời giải)
99 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hằng đẳng thức đúng là: a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2).
Câu 2/25
Lời giải
Đáp án đúng là: B
8x3 + 27y3 = (2x)3 + (3y)3
= (2x + 3y)[(2x)2 – 2x.3y + (3y)2]
= (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2) .
Câu 3/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
8x3 + 1 = (2x)3 + 13
= (2x + 1)[(2x)2 – 2x.1 + 12]
= (2x + 1)(4x2 – 2x + 1).
Câu 4/25
A. \[\frac{{{x^2}}}{2} + 36\];
B. \[\frac{{{x^3}}}{8} + 36\];
C. \[\frac{{{x^3}}}{2} + 216\];
D. \[\frac{{{x^3}}}{8} + 216\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\[\left( {\frac{x}{2} + 6} \right)\left( {\frac{{{x^2}}}{4} - 3x + 36} \right) = \left( {\frac{x}{2} + 6} \right)\left( {\frac{{{x^2}}}{{{2^2}}} - \frac{x}{2}.3 + {6^2}} \right)\]
\[ = {\left( {\frac{x}{2}} \right)^3} + {6^3}\]\[ = \frac{{{x^3}}}{8} + 216\].
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A = x3 – 16 + (16 + 4x + x2)(4 – x)
= x3 – 16 + (42 + 4x + x2)(4 – x)
= x3 – 16 + (43 – x3)
= x3 – 16 + 64 – x3 = 48.
Vậy A là một số chẵn.
Câu 6/25
A. \[\frac{a}{4}\]; \[\frac{{{a^2}}}{{16}}\]; \[ - \frac{a}{{4b}}\];
B. \[\frac{a}{4}\]; \[\frac{{{a^2}}}{{16}}\]; \[\frac{a}{{4b}}\];
C. \[\frac{a}{2}\]; \[\frac{{{a^2}}}{4}\]; \[ - \frac{a}{{4b}}\];
D. \[\frac{a}{2}\]; \[\frac{{{a^2}}}{4}\]; \[\frac{a}{{4b}}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[\frac{{{a^3}}}{{64}} + \frac{1}{{{b^3}}} = {\left( {\frac{a}{4}} \right)^3} + \frac{1}{{{b^3}}}\]\[ = \left( {\frac{a}{4} + \frac{1}{b}} \right)\left( {\frac{{{a^2}}}{{{4^2}}} - \frac{a}{4}.\frac{1}{b} + \frac{1}{{{b^2}}}} \right)\]
\[ = \left( {\frac{a}{4} + \frac{1}{b}} \right)\left( {\frac{{{a^2}}}{{16}} - \frac{a}{{4b}} + \frac{1}{{{b^2}}}} \right)\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
M = 2(x3 + y3) = 2(x + y)(x2 – xy + y2)
= 2(x + y)(x2 + 2xy + y2 – 3xy)
= 2(x + y)[(x + y)2 – 3xy].
Thay x + y = 3 và xy = 2 vào biểu thức M, ta có:
M = 2 . 3 . (32 – 3 . 2) = 6 . (9 – 6) = 6 . 3 = 18.
Câu 8/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
H = (a + b)[(a – b)2 + ab]
= (a + b)[a2 – 2ab + b2 + ab]
= (a + b)[a2 – ab + b2] = a3 + b3.
Câu 9/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
B. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.
C. A3 + B3 = (A + B )(A2 – AB + B2).
D. A2 – B2 = (A + B)(A – B).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. (4x2 – 12xy + y2)(2x + y).
B. (2x2 + 12xy + y2)(2x – y).
C. (4x2 + 6xy + y2)(3x + y).
D. (4x2 – 2xy + y2)(2x + y).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. x3 + 4.
B. x3 + 2.
C. x3 + 8.
D. x3 + 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. (–x)3 + y3.
B. x3 – y2.
C. (–x)3 + y2.
D. x3 + y3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. A = 6x2y + 12xy2.
B. A = –6x2y + 12xy2.
C. A = 6x2y – 12xy2.
D. A = –6x2y – 12xy2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) P = –16x2 – 8x + 1.
b) Giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào giá trị của biến.
c) Biểu thức B = P – Q có thể viết lại thành B = –16x2 – 8x – 7.
d) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B là –8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) P = x3 + 27.
b) Q = 1 – x3.
c) Giá trị của biểu thức C = P – Q không phụ thuộc vào giá trị của biến.
d) Giá trị của biểu thức C luôn chia hết cho 9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) M = 27x3 + 8y3.
b) N = 27x3.
c) D = M – N = 8y3.
d) Tại , giá trị của biểu thức D bằng –1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) Tổng thể tích của mô hình trang trí được biểu diễn bằng công thức V = a3 + b3.
b) Thể tích của mô hình trang trí có thể viết dưới dạng tích là V = (a + b)(a2 + ab + b2).
c) Biết tổng độ dài hai cạnh của hai khối lập phương là a + b = 8 cm và tích độ dài hai cạnh là ab = 12 cm2. Khi đó, tổng thể tích của mô hình bằng 224 cm3.
d) Nếu tổng thể tích mô hình là 280 cm3 và tổng độ dài hai cạnh a + b = 10 cm, thì biểu thức bình phương thiếu của hiệu a2 – ab + b2 có giá trị là 28 cm2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) Tổng thể tích nước tối đa mà bể chứa được biểu diễn bằng công thức V = x3 + y3.
b) Sức chứa V của bể nước có thể biến đổi thành dạng tích của tổng hai cạnh và bình phương thiếu của hiệu là V = (x + y)(x2 – xy + y2).
c) Biết tổng diện tích một mặt của ngăn lớn và một mặt của ngăn nhỏ là x2 + y2 = 13 m2, và tích hai cạnh là xy = 6 m2. Khi đó tổng thể tích của bể chứa là 35 m3.
d) Nếu tổng độ dài hai cạnh x + y = 4 m và tổng thể tích bể là V = 28 m3, thì hiệu độ dài cạnh của hai ngăn bể (x – y) bằng 1 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.