Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
\(\frac{A}{B} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot N}}\) (N ≠ 0).
\(\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}.\)
\(\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}.\)
\(\frac{A}{B} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot M}}\) (M ≠ 0).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Theo tính chất cơ bản của phân thức đại số, ta có \(\frac{A}{B} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot M}}\) (M ≠ 0).
Câu 2/15
A. \(\frac{{{x^2} + 3x}}{{5x}}\).
B. \(\frac{{ - 6}}{{ - 4y}}\).
C. \(\frac{{3y}}{{2{y^2}}}\).
D. \(\frac{{3{x^2} - x}}{{x + 1}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Có \(\frac{{x + 3}}{5} = \frac{{x(x + 3)}}{{5x}} = \frac{{{x^2} + 3x}}{{5x}}\) với x ≠ 0.
Câu 3/15
\(\frac{X}{Y} = \frac{{X \cdot M}}{{Y \cdot M}} \)(M ≠ 0).
\(\frac{X}{Y} = \frac{{X: M}}{{Y: M}} \)(M là nhân tử chung của X, Y).
\(\frac{A}{B} = \frac{{A \cdot M}}{{B:M}}\) (M ≠ 0).
\(\frac{A}{B} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot M}}\) (M là nhân tử chung của A, B).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để rút gọn một phân thức đại số, ta thực hiện chia cả tử thức và mẫu thức của phân thức đó cho nhân tử chung của chúng.
Do đó, \(\frac{X}{Y} = \frac{{X: M}}{{Y: M}} \)(M là nhân tử chung của X, Y).
Câu 4/15
A. x(x – 1).
B. (x – 1)3.
C. (x – 1).
D. x.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có, tử thức là x(x – 1), mẫu thức là (x – 1)3 = (x – 1)(x – 1)2.
Nhân tử chung ở cả tử và mẫu với số mũ nhỏ nhất là (x – 1).
Câu 5/15
A. (x – y).
B. (x + y).
C. (x – y)(x + y).
D. \[\frac{{x - y}}{{x + y}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có, tử thức là x – y.
Mẫu thức x + y.
MTC: (x – y)(x + y).
Câu 6/15
A. \[\frac{{x - 1}}{5}.\]
B. \[\frac{{1 - x}}{5}.\]
C. \[\frac{{1 - x}}{{ - 5}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức thì được một phân thức mới bằng phân thức đã cho.
Do đó, \(\frac{{x - 1}}{{ - 5}} = \frac{{1 - x}}{5}\).
Câu 7/15
A. \(\frac{{x - y}}{x}\) và \[\frac{3}{{x - y}}.\]
B. \(\frac{{x - y}}{{x(x - y)}}\) và \[\frac{{3x}}{{x(x - y)}}.\]
C. \(\frac{{x - y}}{{x(x - y)}}\) và \[\frac{3}{{x(x - y)}}.\]
D. \(\frac{1}{{x(x - y)}}\) và \[\frac{3}{{x(x - y)}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(\frac{{x(x - 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\); \(\frac{{ - {x^2}(x + 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\) và \(\frac{1}{{(1 + x)(1 - x)}}\).
B. \(\frac{{x(x + 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\); \(\frac{{ - {x^2}(x + 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\) và \(\frac{1}{{(1 + x)(1 - x)}}\).
C. \(\frac{{x(x - 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\); \(\frac{{ - {x^2}(x - 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\) và \(\frac{1}{{(1 + x)(1 - x)}}\).
D. \(\frac{{x(x - 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\); \(\frac{{{x^2}(x + 1)}}{{(x - 1)(x + 1)}}\) và \(\frac{1}{{(1 + x)(1 - x)}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. a + b + c.
B. a + b – c.
C. (a + b + c)2.
D. (a + b – c)2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. A = 3x.
B. A = –3x.
C. A = 3x2.
D. A= 2x – 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \[\frac{{x + 1}}{{4x}}.\]
B. \[\frac{{{{(x + 1)}^2}}}{{4{x^2}}}.\]
C. \[\frac{{x + 1}}{{4{x^2}}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \[\frac{{3(x + 5)}}{{3{{(x + 2)}^2}}}\] và \(\frac{{x(x + 2)}}{{3{{(x + 2)}^2}}}.\)
B. \[\frac{{2(x + 5)}}{{3{{(x + 2)}^2}}}\] và \(\frac{{x(x + 2)}}{{3{{(x + 2)}^2}}}.\)
C. \[\frac{{3(x + 5)}}{{3(x + 2)}}\] và \(\frac{x}{{3{{(x + 2)}^2}}}.\)
D. \[\frac{{3(x + 5)}}{{3{{(x + 2)}^2}}}\] và \(\frac{{x(x + 2)}}{{3(x + 2)}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \[\frac{{x + y}}{{2y - x}}.\]
B. \[\frac{{x + y - 1}}{{x - y + 1}}.\]
C. \[\frac{{x + y}}{{x - y}}.\]
D. \(\frac{{y\left( {x + y} \right)}}{{2x - y}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \(\frac{{2{x^2} + x - 6}}{{{x^2} + 4x + 4}}.\)
B. \(\frac{{9{x^2} + 5x}}{{{x^2} + 2x + 1}}.\)
C. \(\frac{{x + 1}}{{x - {x^2}}}.\)
D. \(\frac{{9{x^2} - 1}}{{12{x^2} + 4x}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. \[\frac{{4x + 4y + 16}}{{xy}}.\]
B. \[\frac{{(y + 4)(x + 4)}}{{xy}}.\]
C. \[\frac{4}{{xy}}.\]
D. \[\frac{{x + y + 4}}{{xy}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.