Ta có biểu đồ tranh thể hiện số lượng các loại trái cây được chọn của một nhóm học sinh có dạng:

Biết số học sinh chọn đu đủ là 20 học sinh.
Để biểu đồ tranh biểu diễn chính xác số bạn lựa chọn trái cây yêu thích thì mỗi biểu tượng
ứng với
A. 5 học sinh.
B. 7 học sinh.
C. 20 học sinh.
D. 10 học sinh.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: D
Trong biểu đồ tranh ở ta thấy có 2 biểu tương
chỉ số lượng học sinh chọn đu đủ
Do đó 1 biểu tượng
ứng với 20 : 2 = 10 (học sinh).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ tranh.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có thể dùng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
Với những số liệu phức tạp hơn, số liệu lớn, sự sai khác giữa các số liệu cũng lớn và để thuận tiện cho việc so sánh thì ta thường chọn biểu đồ cột
Khi biểu diễn sự thay đổi của từng loại số liệu của một đối tượng theo thời gian, người ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 2
A.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
B.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
70 |
82 |
C.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
83 |
70 |
D.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
82 |
55 |
70 |
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Bảng thống kê số sản phẩm bán được trong ba tháng 1; 2; 3 là
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
Câu 3
Mỗi phần ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 10 phần bằng nhau.
Mỗi phần ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 6 phần bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
8 |
10 |
15 |
B. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
30 |
40 |
C. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
40 |
30 |
D. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
40 |
25 |
30 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: kg) của nam và nữ tại một số lớp trong khối 8.
Bảng thống kê về tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung môn Toán lớp 8.
Bảng thống kê về độ tuổi trung bình của người Việt Nam trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến năm 2025.
Bảng thống kê về số huy chương vàng, số huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam trong Sea Games 22.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





