khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/07/2026 15 Lưu

Bảng thống kê sau cho biết dữ liệu về hoạt động trong giờ tự học của học sinh lớp 8A (mỗi học sinh chỉ thực hiện một hoạt động)

Hoạt động

Số học sinh

Làm toán

x

Viết văn

x + 3

Đọc truyện

4x

Ôn bài

2x

Vẽ

3x

Đánh cờ

x + 1

Biết tỉ lệ số học sinh ôn bài so với học sinh cả lớp là 15%. Các số liệu đưa ra trong bảng trên đều hợp lí. Khi dùng biểu đồ quạt tròn biểu thị tỉ lệ phần trăm số học sinh tham gia hoạt động trong giờ ra chơi, thì ta có biểu đồ đúng là

A. Bảng thống kê sau cho biết dữ liệu về hoạt động trong giờ tự học của học sinh lớp 8A (mỗi học sinh chỉ thực hiện một hoạt động)
Hoạt động
Số học sinh
Làm toán
x
Viết văn
x + 3
Đọc truyện
4x
Ô (ảnh 1)

B. Bảng thống kê sau cho biết dữ liệu về hoạt động trong giờ tự học của học sinh lớp 8A (mỗi học sinh chỉ thực hiện một hoạt động)
Hoạt động
Số học sinh
Làm toán
x
Viết văn
x + 3
Đọc truyện
4x
Ô (ảnh 2)

C. Bảng thống kê sau cho biết dữ liệu về hoạt động trong giờ tự học của học sinh lớp 8A (mỗi học sinh chỉ thực hiện một hoạt động)
Hoạt động
Số học sinh
Làm toán
x
Viết văn
x + 3
Đọc truyện
4x
Ô (ảnh 3)

D. Bảng thống kê sau cho biết dữ liệu về hoạt động trong giờ tự học của học sinh lớp 8A (mỗi học sinh chỉ thực hiện một hoạt động)
Hoạt động
Số học sinh
Làm toán
x
Viết văn
x + 3
Đọc truyện
4x
Ô (ảnh 4)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Tổng số học sinh của lớp là:

x + x + 3 + 4x + 2x + 3x + x + 1 = 12x + 4 (học sinh)

Vì số học sinh chơi ôn bài chiếm 15% số học sinh cả lớp nên ta có:

\[\frac{{{\rm{2x}}}}{{{\rm{12x}}\,{\rm{ + 4}}}}{\rm{.100\% = }}\,{\rm{15\% }}\]

Vậy x = 3

Do đó ta có bảng

Hoạt động

Số học sinh

% số học sinh tham gia hoạt động so với học sinh cả lớp

Làm toán

x

7,5%

Viết văn

x + 3

15%

Đọc truyện

4x

30%

Ôn bài

2x

15%

Vẽ

3x

22,5%

Đánh cờ

x + 1

10%

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có thể dùng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.

Với những số liệu phức tạp hơn, số liệu lớn, sự sai khác giữa các số liệu cũng lớn và để thuận tiện cho việc so sánh thì ta thường chọn biểu đồ cột

Khi biểu diễn sự thay đổi của từng loại số liệu của một đối tượng theo thời gian, người ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 2

A.

Mỗi phần ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 10 phần bằng nhau.

B.

Mỗi phần ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.

C.

Mỗi hình quạt ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.

D.

Mỗi hình quạt ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 6 phần bằng nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Tổng số người trong văn phòng là: 180 + 60 + 45 + 15 = 300 (người)

Tỉ số phần trăm số người thích cà phê là: \[\frac{{180}}{{300}}.100\% = 60\% \].

Vì hình tròn được chia làm 20 phần bằng nhau, coi cả hình tròn là 100%, khi đó mỗi hình quạt nhỏ ứng với: 100% : 20 = 5%.

Vì 60% : 5% = 12 nên để biểu diễn tỉ lệ phần trăm người thích cà phê thì ta tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.

Câu 3

A.

Tháng

1

2

3

Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc)

70

55

82

B.

Tháng

1

2

3

Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc)

55

70

82

C.

Tháng

1

2

3

Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc)

55

83

70

D.

Tháng

1

2

3

Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc)

82

55

70

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là

Năm

2022

2023

2024

Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt)

8

10

15

B. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là

Năm

2022

2023

2024

Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt)

25

30

40

C. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là

Năm

2022

2023

2024

Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt)

25

40

30

D. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là

Năm

2022

2023

2024

Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt)

40

25

30

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: kg) của nam và nữ tại một số lớp trong khối 8.

B.

Bảng thống kê về tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung môn Toán lớp 8.

C.

Bảng thống kê về độ tuổi trung bình của người Việt Nam trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến năm 2025.

D.

Bảng thống kê về số huy chương vàng, số huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam trong Sea Games 22.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP