Khi một nhà nghiên cứu muốn so sánh trực quan lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình và một hộ sản xuất kinh doanh tại cùng các mốc giờ trong ngày, loại biểu đồ thích hợp nhất là
Biểu đồ đoạn thẳng đơn.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột kép.
Bảng dữ liệu chưa phân loại.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Biểu đồ cột kép sử dụng các cặp cột đứng cạnh nhau để so sánh song song giá trị số liệu của hai đối tượng khác nhau tại cùng một tiêu chí hoặc thời điểm.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ tranh.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có thể dùng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
Với những số liệu phức tạp hơn, số liệu lớn, sự sai khác giữa các số liệu cũng lớn và để thuận tiện cho việc so sánh thì ta thường chọn biểu đồ cột
Khi biểu diễn sự thay đổi của từng loại số liệu của một đối tượng theo thời gian, người ta thường dùng biểu đồ đoạn thẳng.
Câu 2
Mỗi phần ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 10 phần bằng nhau.
Mỗi phần ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 5%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Mỗi hình quạt ứng với 10%; biểu diễn tỉ lệ người thích cà phê bằng cách tô màu liên tiếp 6 phần bằng nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tổng số người trong văn phòng là: 180 + 60 + 45 + 15 = 300 (người)
Tỉ số phần trăm số người thích cà phê là: \[\frac{{180}}{{300}}.100\% = 60\% \].
Vì hình tròn được chia làm 20 phần bằng nhau, coi cả hình tròn là 100%, khi đó mỗi hình quạt nhỏ ứng với: 100% : 20 = 5%.
Vì 60% : 5% = 12 nên để biểu diễn tỉ lệ phần trăm người thích cà phê thì ta tô màu liên tiếp 12 phần bằng nhau.
Câu 3
A.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
70 |
55 |
82 |
B.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
70 |
82 |
C.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
55 |
83 |
70 |
D.
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
|
Số sản phẩm bán được (đơn vị: chiếc) |
82 |
55 |
70 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
8 |
10 |
15 |
B. Bảng thống kê số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
30 |
40 |
C. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
25 |
40 |
30 |
D. Biểu đồ cột thể hiện số lượng khách nội địa đến khu bảo tồn sinh thái là
|
Năm |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượng khách (đơn vị: vạn lượt) |
40 |
25 |
30 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: kg) của nam và nữ tại một số lớp trong khối 8.
Bảng thống kê về tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung môn Toán lớp 8.
Bảng thống kê về độ tuổi trung bình của người Việt Nam trong khoảng thời gian từ năm 2020 đến năm 2025.
Bảng thống kê về số huy chương vàng, số huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam trong Sea Games 22.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





