khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/07/2026 6 Lưu

Một khảo sát chất lượng dịch vụ vận tải thu thập hai dữ liệu sau từ hành khách:

(1) Mức độ hài lòng về thái độ tài xế (Rất tệ, Tạm ổn, Xuất sắc);

(2) Thời gian chờ xe thực tế (tính đến từng giây).

Hai dữ liệu này lần lượt thuộc loại dữ liệu nào?

A. (1) Định tính có thứ bậc, (2) Định lượng liên tục.
B. (1) Định tính không thứ bậc, (2) Định lượng rời rạc.
C. (1) Định lượng rời rạc, (2) Định lượng liên tục.
D. (1) Định tính có thứ bậc, (2) Định lượng rời rạc.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Dữ liệu (1) thể hiện dưới dạng chữ và có thang đo sắc thái tăng dần rõ rệt (Rất tệ < Tạm ổn < Xuất sắc), nên đây là dữ liệu định tính có thứ bậc.

Dữ liệu (2) đo lường thời gian thực tế, là một đại lượng vật lý có thể nhận bất kỳ giá trị thập phân nào (ví dụ 120,5 giây), do đó nó là dữ liệu định lượng liên tục.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

10

Gọi số ngày mưa của Tháng 8 là \(x\) (ngày).

Tổng số ngày mưa của cả 4 tháng là: \(11 \cdot 4 = 44\) (ngày).

Khi đó, ta có:

\(12 + 14 + 8 + x = 44\)

\(34 + x = 44\)

\(x = 10\).

Vậy Tháng 8 có 10 ngày mưa.

Đáp án: 10.

Lời giải

Đáp án:

2

Dữ liệu định lượng rời rạc là những đại lượng đếm được bằng số nguyên (không có các trạng thái thập phân dở dang).

Trong các dữ liệu trên: (1) Số lượng con cái và (5) Số vụ tai nạn là đếm được (rời rạc).

Các dữ liệu (2), (3), (4) là kết quả của công cụ đo lường, có thể nhận giá trị thập phân liên tục. Vậy có \(2\) dữ liệu rời rạc.

Đáp án: 2.

Câu 4

A. Ứng dụng A.                                     
B. Ứng dụng B.
C. Ứng dụng C.                                     
D. Cả B và C đều có tốc độ bứt phá bằng nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 1,8 tỷ đồng.                                      
B. 2,4 tỷ đồng.
C. 2 tỷ đồng.                                         
D. 3 tỷ đồng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Cặp Tuần 1 và Tuần 2: Chi phí được cắt giảm 10 triệu đồng, tương ứng với tốc độ tiết kiệm (tăng trưởng âm) là \(25\% \) so với mốc khởi điểm của tháng.
B. Cặp Tuần 2 và Tuần 3: Team chi thêm 20 triệu đồng cho marketing, khiến chi phí của Tuần 3 ghi nhận tốc độ phình to là \(33,3\% \) so với vùng đáy Tuần 2.
C. Cặp Tuần 3 và Tuần 4: Dù chi phí tăng mạnh nhất (thêm 21 triệu đồng), nhưng tốc độ tăng trưởng của giai đoạn này chỉ đạt xấp xỉ \(26\% \) so với Tuần 3.
D. Cặp Tuần 1 và Tuần 4: Xét trên toàn bộ chu kỳ cả tháng, quy mô chi tiêu marketing của team đã thực sự nới rộng thêm \(62\% \) so với tuần đầu tiên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Trực tiếp; rủi ro do thiết bị đo lường của phòng y tế có thể sai số.
B. Gián tiếp; rủi ro về độ trễ thời gian vì độ cận của học sinh có thể đã thay đổi sau 6 tháng.
C. Trực tiếp; rủi ro do số lượng \(1200\) học sinh là quá lớn để phân tích thủ công.
D. Gián tiếp; không có rủi ro vì dữ liệu của nhà trường luôn chính xác tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP