khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/07/2026 7 Lưu

Biểu đồ cột kép sau biểu diễn sản lượng xuất khẩu (nghìn tấn) của 3 mặt hàng: Nông sản (N), Thủy sản (T) và Lâm sản (L) qua hai năm:
Biểu đồ cột kép sau biểu diễn sản lượng xuất khẩu (nghìn tấn) của 3 mặt hàng: Nông sản (N), Thủy sản (T) và Lâm sản (L) qua hai năm: (ảnh 1)
Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a) Mức tăng sản lượng của mặt hàng N từ Năm 1 sang Năm 2 bằng với mức tăng của mặt hàng T.
Đúng
Sai
b) Tốc độ tăng trưởng (phần trăm) của hai mặt hàng N và T trong Năm 2 là xấp xỉ bằng nhau.
Đúng
Sai
c) Giả sử bước sang Năm 3, mặt hàng L đặt mục tiêu phải bứt phá để đạt được đúng tốc độ tăng trưởng phần trăm mà mặt hàng T đã làm được ở Năm 2. Để làm được điều đó, mặt hàng L phải tăng thêm khoảng 19 nghìn tấn so với Năm 2.
Đúng
Sai
d) Giả định vào Năm 3, cả ba mặt hàng N, T và L bằng một cách nào đó đều đạt được mức tăng thêm là 19 nghìn tấn. Nếu điều này xảy ra, mặt hàng T sẽ bị đẩy xuống vị trí chót bảng, trở thành mặt hàng có tốc độ tăng trưởng phần trăm thấp nhất trong 3 mặt hàng.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Mức tăng của mặt hàng N là: \(181,7 - 152,4 = 29,3\) (nghìn tấn).

Mức tăng của mặt hàng T là: \(93,1 - 63,8 = 29,3\) (nghìn tấn).

b) Sai. Tốc độ tăng của mặt hàng N là: \(\frac{{29,3}}{{152,4}} \cdot 100\%  \approx 19,2\% \).

Tốc độ tăng của mặt hàng T là: \(\frac{{29,3}}{{63,8}} \cdot 100\%  \approx 45,9\% \).

Cùng một lượng tăng thêm là 29,3 nghìn tấn, nhưng Thủy sản có tốc độ tăng trưởng bứt phá hơn gấp hơn 2 lần so với Nông sản.

c) Đúng. Nếu tốc độ mục tiêu \(45,9\% \) cho nền tảng của L ở Năm 2 (41,5 nghìn tấn) thì sản lượng cần tăng thêm là \(41,5 \cdot 45,9\%  = 19,0485 \approx 19,0\) (nghìn tấn).

d) Sai. Khi vào Năm 3, các mặt hàng đều tăng 19,0 nghìn tấn so với Năm 2, ta có:

Tốc độ tăng trưởng mới của N (Nông sản) là: \[\frac{{19,0}}{{181,7}} \cdot \;100\%  \approx 10,5\% .\]

Tốc độ tăng trưởng mới của T (Thủy sản) là: \[\frac{{19,0\;}}{{93,1}} \cdot 100\%  \approx 20,4\% .\]

Tốc độ tăng trưởng mới của L (Lâm sản) là: \[\frac{{19,0}}{{41,5}}\; \cdot 100\%  \approx 45,8\% .\]

Mặt hàng có tốc độ tăng trưởng phần trăm thấp nhất (chót bảng) tiếp tục là Nông sản (N) với mức 10,5%, hoàn toàn không phải Thủy sản (20,4%) như khẳng định của đề bài.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

2

Dữ liệu định lượng rời rạc là những đại lượng đếm được bằng số nguyên (không có các trạng thái thập phân dở dang).

Trong các dữ liệu trên: (1) Số lượng con cái và (5) Số vụ tai nạn là đếm được (rời rạc).

Các dữ liệu (2), (3), (4) là kết quả của công cụ đo lường, có thể nhận giá trị thập phân liên tục. Vậy có \(2\) dữ liệu rời rạc.

Đáp án: 2.

Lời giải

Đáp án:

10

Gọi số ngày mưa của Tháng 8 là \(x\) (ngày).

Tổng số ngày mưa của cả 4 tháng là: \(11 \cdot 4 = 44\) (ngày).

Khi đó, ta có:

\(12 + 14 + 8 + x = 44\)

\(34 + x = 44\)

\(x = 10\).

Vậy Tháng 8 có 10 ngày mưa.

Đáp án: 10.

Câu 4

A. 1,8 tỷ đồng.                                      
B. 2,4 tỷ đồng.
C. 2 tỷ đồng.                                         
D. 3 tỷ đồng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Ứng dụng A.                                     
B. Ứng dụng B.
C. Ứng dụng C.                                     
D. Cả B và C đều có tốc độ bứt phá bằng nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Cặp Tuần 1 và Tuần 2: Chi phí được cắt giảm 10 triệu đồng, tương ứng với tốc độ tiết kiệm (tăng trưởng âm) là \(25\% \) so với mốc khởi điểm của tháng.
B. Cặp Tuần 2 và Tuần 3: Team chi thêm 20 triệu đồng cho marketing, khiến chi phí của Tuần 3 ghi nhận tốc độ phình to là \(33,3\% \) so với vùng đáy Tuần 2.
C. Cặp Tuần 3 và Tuần 4: Dù chi phí tăng mạnh nhất (thêm 21 triệu đồng), nhưng tốc độ tăng trưởng của giai đoạn này chỉ đạt xấp xỉ \(26\% \) so với Tuần 3.
D. Cặp Tuần 1 và Tuần 4: Xét trên toàn bộ chu kỳ cả tháng, quy mô chi tiêu marketing của team đã thực sự nới rộng thêm \(62\% \) so với tuần đầu tiên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Trực tiếp; rủi ro do thiết bị đo lường của phòng y tế có thể sai số.
B. Gián tiếp; rủi ro về độ trễ thời gian vì độ cận của học sinh có thể đã thay đổi sau 6 tháng.
C. Trực tiếp; rủi ro do số lượng \(1200\) học sinh là quá lớn để phân tích thủ công.
D. Gián tiếp; không có rủi ro vì dữ liệu của nhà trường luôn chính xác tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP