Bạn Nam mua trả góp một chiếc máy tính xách tay trị giá 12 triệu đồng để phục vụ học tập. Số tiền bạn Nam phải trả mỗi tháng (đơn vị: triệu đồng) bao gồm số tiền gốc chia đều cho số tháng trả góp y (tháng) và số tiền lãi cố định mỗi tháng là 0,1 triệu đồng. Nếu Nam chọn kỳ hạn trả góp trong thời gian 10 tháng, số tiền bạn Nam phải chi trả cho cửa hàng mỗi tháng là
1,2 triệu đồng.
1,1 triệu đồng.
1,3 triệu đồng.
1,5 triệu đồng.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Biểu thức đại số biểu thị tổng số tiền Nam phải trả mỗi tháng là \(\frac{{12}}{y} + 0,1\).
Thay y = 10 vào thức phân thức \(\frac{{12}}{y} + 0,1\) ta được \(\frac{{12}}{{10}} + 0,1 = 1,3\).
Do đó số tiền Nam phải trả mỗi tháng cho cửa hàng là 1,3 triệu đồng.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\frac{1}{{x + 1}}\).
B. 1.
C. x + 1.
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
ĐKXĐ: x ≠ −3; x ≠ \(\frac{{ - 3}}{2}\); x = 0 và x = 3.
\(\frac{x}{{x - 3}} - \frac{{{x^2} + 3x}}{{2x + 3}} \cdot \left( {\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 3x}} - \frac{x}{{{x^2} - 9}}} \right) = \frac{x}{{x - 3}} - \frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2x + 3}} \cdot \left[ {\frac{{x + 3}}{{x\left( {x - 3} \right)}} - \frac{x}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}} \right]\)
\( = \frac{x}{{x - 3}} - \frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2x + 3}}\left[ {\frac{{{{\left( {x + 3} \right)}^2} - {x^2}}}{{x\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}} \right] = \frac{x}{{x - 3}} - \frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{2x + 3}} \cdot \frac{{3\left( {2x + 3} \right)}}{{x\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\)
\( = \frac{x}{{x - 3}} - \frac{3}{{x - 3}} = 1\).
Câu 2
A. \(\frac{{30}}{{7xy}}\).
B. \(\frac{{5{x^2}}}{{4{y^2}}}\).
C. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
ĐKXĐ: x ≠ 0; y ≠ 0.
Ta có: \(\frac{{15x}}{{7{y^3}}} \cdot \frac{{2{y^2}}}{{{x^2}}} = \frac{{15x \cdot 2{y^2}}}{{7{y^3} \cdot {x^2}}} = \frac{{30x{y^2}}}{{7{x^2} \cdot {y^3}}} = \frac{{30}}{{7xy}}\).
Câu 3
A. x = 0.
B. x = −1.
C. x = −2.
D. x ≠ 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {y - 1} \right)}^2}}}\).
B. \(\frac{{2\left( {x + 1} \right)}}{{x - 1}}\).
C. \( \frac{1}{{\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right)}}\).
D. \(\frac{{x\left( {x - 2} \right)}}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
B. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
C. \(\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {y - 1} \right)}^2}}}\).
D. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{6}{{5{x^2}}}\).
B. \(\frac{{5{x^2}}}{{4{y^2}}}\).
C. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{{x - 2}}{{x - 4}}\).
B. \(\frac{{x - 4}}{{x - 2}}\).
C. \(\frac{{x - 2}}{{x - 3}}\).
D. \(\frac{{x - 3}}{{x - 4}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.