Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số lớp 8 (có đáp án)
4.6 435 lượt thi 15 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 5 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 5 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phép nhân và phép chia phân thức đại số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân thức đại số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tính chất cơ bản của phân thức đại số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phân thức đại số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phân tích dữ liệu thống kê dựa vào biểu đồ lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(\frac{A}{B} \cdot \frac{M}{N} = \frac{{A + M}}{{B \cdot N}}\).
B. \(\frac{A}{B} \cdot \frac{M}{N} = \frac{{A \cdot N}}{{B \cdot M}}\).
C. \(\frac{A}{B} \cdot \frac{M}{N} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot N}}\).
D. \(\frac{A}{B} \cdot \frac{M}{N} = \frac{{A \cdot M}}{{B + N}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, nhân các mẫu thức với nhau: \(\frac{A}{B} \cdot \frac{M}{N} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot N}}\).
Câu 2/15
A. \(\frac{{30}}{{7xy}}\).
B. \(\frac{{5{x^2}}}{{4{y^2}}}\).
C. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
ĐKXĐ: x ≠ 0; y ≠ 0.
Ta có: \(\frac{{15x}}{{7{y^3}}} \cdot \frac{{2{y^2}}}{{{x^2}}} = \frac{{15x \cdot 2{y^2}}}{{7{y^3} \cdot {x^2}}} = \frac{{30x{y^2}}}{{7{x^2} \cdot {y^3}}} = \frac{{30}}{{7xy}}\).
Câu 3/15
A. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
B. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
C. \(\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {y - 1} \right)}^2}}}\).
D. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
ĐKXĐ: x ≠ 0; y ≠ 0.
Ta có: \[\frac{{4{y^2}}}{{{x^4}}} \cdot \frac{{\left( { - 3{x^2}} \right)}}{{8y}} = \frac{{ - 4{y^2} \cdot 3{x^2}}}{{8y{x^4}}} = \frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\].
Câu 4/15
A. \(\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {y - 1} \right)}^2}}}\).
B. \(\frac{{2\left( {x + 1} \right)}}{{x - 1}}\).
C. \( \frac{1}{{\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right)}}\).
D. \(\frac{{x\left( {x - 2} \right)}}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
ĐKXĐ: x ≠ −4.
Ta có:
\(\frac{{{x^3} - 8}}{{5x + 20}} \cdot \frac{{{x^2} + 4x}}{{{x^2} + 2x + 4}} = \frac{{x(x + 4)\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right)}}{{5(x + 4){{(x + 2)}^2}}} = \frac{{x(x - 2){{(x + 2)}^2}}}{{5{{(x + 2)}^2}}} = \frac{{x(x - 2)}}{5}\).
Câu 5/15
A. \(\frac{{x - 2}}{{x - 4}}\).
B. \(\frac{{x - 4}}{{x - 2}}\).
C. \(\frac{{x - 2}}{{x - 3}}\).
D. \(\frac{{x - 3}}{{x - 4}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
ĐKXĐ: x ≠ 3; x ≠ 4.
Ta có: \(\frac{{x - 2}}{{x - 3}} \cdot \frac{{x - 3}}{{x - 4}} = \frac{{(x - 2)(x - 3)}}{{(x - 4)(x - 3)}} = \frac{{x - 2}}{{x - 4}}\).
Câu 6/15
A. \(\frac{1}{{x + 3}}\).
B. x + 3.
C. \(\frac{1}{{x - 3}}\).
D. \(\frac{{x - 3}}{{x + 3}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
ĐKXĐ: x ≠ 3; x ≠ −3.
Ta có: \(\frac{1}{{x - 3}}:\frac{1}{{{x^2} - 9}} = \frac{1}{{x - 3}} \cdot \frac{{{x^2} - 9}}{1} = \frac{{(x - 3)(x + 3)}}{{x - 3}} = \frac{{x + 3}}{1} = x + 3\).
Câu 7/15
A. \(\frac{6}{{5{x^2}}}\).
B. \(\frac{{5{x^2}}}{{4{y^2}}}\).
C. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 1 ⋮ A.
B. 1 ⋮ B.
C. B ⋮ A.
D. A ⋮ B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. x = 0.
B. x = −1.
C. x = −2.
D. x ≠ 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. x = 2.
B. x ≠ 2.
C. x > 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(\frac{1}{{x + 1}}\).
B. 1.
C. x + 1.
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
1,2 triệu đồng.
1,1 triệu đồng.
1,3 triệu đồng.
1,5 triệu đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
2 tháng.
5 tháng.
4 tháng.
10 tháng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.