Một cửa hàng thời trang thuê gói dịch vụ chạy quảng cáo trực tuyến với tổng chi phí cài đặt chiến dịch ban đầu là 10 triệu đồng. Số tiền trung bình mà cửa hàng phải chi trả cho mỗi tháng chạy quảng cáo bao gồm số tiền chi phí cài đặt chia đều cho số tháng vận hành y và số tiền duy trì hệ thống cố định mỗi tháng là 2 triệu đồng. Biết rằng cửa hàng muốn tối ưu chi phí sao cho số tiền trung bình phải trả cho mỗi tháng là 4 triệu đồng, tổng thời gian (tính theo tháng) để cửa hàng vận hành chiến dịch quảng cáo này được xác định là
2 tháng.
5 tháng.
4 tháng.
10 tháng.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
Biểu thức đại số biểu thị số tiền trung bình cửa hàng phải chi trả cho mỗi tháng là \(\frac{{10}}{y} + 2\).
Vì số tiền trung bình mỗi tháng phải trả là 4 triệu đồng nên \(\frac{{10}}{y} + 2 = 4\)
Suy ra y = 10 : (4 – 2) = 5 (tháng).
Do đó tổng thời gian vận hành chiến dịch quảng cáo của cửa hàng để tối ưu chi phí theo mục tiêu là 5 tháng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án úng là: A
ĐKXĐ: x ≠ 3 và x ≠ −3.
\(A = \left( {\frac{x}{{x + 3}} - \frac{{2x}}{{3 - x}} + \frac{{3{x^2} + 9}}{{9 - {x^2}}}} \right):\frac{3}{{x - 3}} = \left[ {\frac{x}{{x + 3}} + \frac{{2x}}{{x - 3}} - \frac{{3{x^2} + 9}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}} \right] \cdot \frac{{x - 3}}{3}\)
\( = \frac{{3\left( {x - 3} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} \cdot \frac{{x - 3}}{3} = \frac{{x - 3}}{{x + 3}} = 1 - \frac{6}{{x + 3}}\)
Để A nhận giá trị nguyên thì
(x + 3) ∈ Ư(6) = {1; 2; 3; 6; −1; −2; −3; −6}
Suy ra x ∈ {−2; −1; 0; 3; −4; −5; −6; −9}.
Mà x ≠ 3 và x ≠ −3 nên x ∈ {−2; −1; 0; −4; −5; −6; −9}.
Do đó, có 7 giá trị x thỏa mãn.
Câu 2
A. \(\frac{{30}}{{7xy}}\).
B. \(\frac{{5{x^2}}}{{4{y^2}}}\).
C. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
ĐKXĐ: x ≠ 0; y ≠ 0.
Ta có: \(\frac{{15x}}{{7{y^3}}} \cdot \frac{{2{y^2}}}{{{x^2}}} = \frac{{15x \cdot 2{y^2}}}{{7{y^3} \cdot {x^2}}} = \frac{{30x{y^2}}}{{7{x^2} \cdot {y^3}}} = \frac{{30}}{{7xy}}\).
Câu 3
A. \(\frac{1}{{x + 3}}\).
B. x + 3.
C. \(\frac{1}{{x - 3}}\).
D. \(\frac{{x - 3}}{{x + 3}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {y - 1} \right)}^2}}}\).
B. \(\frac{{2\left( {x + 1} \right)}}{{x - 1}}\).
C. \( \frac{1}{{\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right)}}\).
D. \(\frac{{x\left( {x - 2} \right)}}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{6}{{5{x^2}}}\).
B. \(\frac{{5{x^2}}}{{4{y^2}}}\).
C. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
D. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
B. \(\frac{{ - 3y}}{{2{x^2}}}\).
C. \(\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {y - 1} \right)}^2}}}\).
D. \(\frac{{25}}{{3{x^2}y}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{{x - 2}}{{x - 4}}\).
B. \(\frac{{x - 4}}{{x - 2}}\).
C. \(\frac{{x - 2}}{{x - 3}}\).
D. \(\frac{{x - 3}}{{x - 4}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.