khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 5 Lưu

Her teacher was very proud of her because she made a great _______ in her studies.

A. discovery 
B. limitation 
C. dependence 
D. improvement

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. discovery (n): sự khám phá

B. limitation (n): sự hạn chế

C. dependence (n): sự phụ thuộc

D. improvement (n): sự cải thiện, sự tiến bộ

Ta có cụm từ cố định (collocation): make a great improvement (tạo ra sự tiến bộ vượt bậc / tiến bộ rất nhiều). Vế trước cho biết giáo viên rất tự hào (very proud) nên vế sau phải là một điều tích cực (sự tiến bộ).

→ Her teacher was very proud of her because she made a great improvement in her studies.

Dịch nghĩa: Giáo viên của cô ấy rất tự hào về cô ấy bởi vì cô ấy đã có sự tiến bộ vượt bậc trong học tập.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò chủ ngữ).

B. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

D. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò tân ngữ).

Phía trước khoảng trống là danh từ chỉ người “teenagers” (thanh thiếu niên), phía sau là động từ “want” (muốn). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho người và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn A. who

→ Social media has become popular with teenagers who want to communicate and share information.

Dịch nghĩa: Mạng xã hội đã trở nên phổ biến với thanh thiếu niên, những người mà muốn giao tiếp và chia sẻ thông tin.

Câu 2

A. The development and increasing use of electric vehicles. 
B. The history of petrol-powered transportation systems. 
C. The environmental effects of city traffic problems. 
D. The production process of rechargeable batteries.

Lời giải

What is the passage mainly about? (Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?)

A. The development and increasing use of electric vehicles. (Sự phát triển và việc sử dụng ngày càng tăng của xe điện.)

B. The history of petrol-powered transportation systems. (Lịch sử của hệ thống giao thông chạy bằng xăng.)

C. The environmental effects of city traffic problems. (Tác động môi trường của các vấn đề giao thông thành phố.)

D. The production process of rechargeable batteries. (Quá trình sản xuất pin sạc.)

Thông tin: Xuyên suốt đoạn văn, tác giả giới thiệu sự phổ biến ngày càng tăng của xe điện (đoạn 1), giải thích những lợi ích môi trường khiến chúng được ưa chuộng (đoạn 2), và cuối cùng là nhận định về tiềm năng phát triển của chúng trong tương lai (đoạn 3).

→ Phương án A bao quát đầy đủ nhất nội dung bài.

Chọn A.

Câu 3

A. sporting 
B. cultural 
C. musical 
D. historic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP