khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 23 Lưu

If you make a good _______ at the interview, you will probably get a job.

A. impress 
B. impressive 
C. impression 
D. impressing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. impress (v): gây ấn tượng

B. impressive (adj): đầy ấn tượng

C. impression (n): sự ấn tượng

D. impressing (v-ing): đang gây ấn tượng

Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “a” và tính từ “good”, do đó bắt buộc phải là một danh từ.

Ta có cụm từ: make a good impression on someone/at somewhere (tạo ấn tượng tốt...).

→ If you make a good impression at the interview, you will probably get a job.

Dịch nghĩa: Nếu bạn tạo được một ấn tượng tốt tại buổi phỏng vấn, bạn có khả năng cao sẽ nhận được công việc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò chủ ngữ).

B. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

D. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò tân ngữ).

Phía trước khoảng trống là danh từ chỉ người “teenagers” (thanh thiếu niên), phía sau là động từ “want” (muốn). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho người và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn A. who

→ Social media has become popular with teenagers who want to communicate and share information.

Dịch nghĩa: Mạng xã hội đã trở nên phổ biến với thanh thiếu niên, những người mà muốn giao tiếp và chia sẻ thông tin.

Câu 2

A. The development and increasing use of electric vehicles. 
B. The history of petrol-powered transportation systems. 
C. The environmental effects of city traffic problems. 
D. The production process of rechargeable batteries.

Lời giải

What is the passage mainly about? (Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?)

A. The development and increasing use of electric vehicles. (Sự phát triển và việc sử dụng ngày càng tăng của xe điện.)

B. The history of petrol-powered transportation systems. (Lịch sử của hệ thống giao thông chạy bằng xăng.)

C. The environmental effects of city traffic problems. (Tác động môi trường của các vấn đề giao thông thành phố.)

D. The production process of rechargeable batteries. (Quá trình sản xuất pin sạc.)

Thông tin: Xuyên suốt đoạn văn, tác giả giới thiệu sự phổ biến ngày càng tăng của xe điện (đoạn 1), giải thích những lợi ích môi trường khiến chúng được ưa chuộng (đoạn 2), và cuối cùng là nhận định về tiềm năng phát triển của chúng trong tương lai (đoạn 3).

→ Phương án A bao quát đầy đủ nhất nội dung bài.

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. sporting 
B. cultural 
C. musical 
D. historic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. so 
B. because 
C. but 
D. or

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP