khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

patient

patient

Chỗ trống cần một tính từ vì nó đứng sau động từ to be “was” và nằm trong cấu trúc “be + adj + enough + to V” (đủ... để làm gì).

patience (n): sự kiên nhẫn

patient (adj): kiên nhẫn

→ The old lady was patient enough to wait for her turn at the busy bank.

Dịch nghĩa: Bà cụ đã đủ kiên nhẫn để chờ đến lượt mình tại ngân hàng đông đúc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

False

False

Pitons are equipment which hikers use. (Piton/cọc bám là thiết bị mà người đi bộ đường dài sử dụng.)

Thông tin: “I do a lot of mountain hiking, not climbing, so you know I’m talking about using feet, not ropes or pitons...” (Đoạn 1)

(Tôi đi bộ đường dài trên núi rất nhiều, chứ không phải leo núi, nên bạn biết đấy, tôi đang nói đến việc sử dụng đôi chân, chứ không phải dây thừng hay cọc bám...)

Tác giả nhấn mạnh người đi bộ đường dài (hiker) chỉ dùng chân, không dùng dây thừng hay pitons. Những dụng cụ này dành cho người leo núi (climber).

Chọn False.

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. appearing (v-ing): hiện tại phân từ / danh động từ.

B. appear (v): động từ nguyên thể không “to”.

C. to appear (to-v): động từ nguyên thể có “to”.

D. appeared (v-ed): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.

Ta có cấu trúc: make + O + V-inf (khiến/bắt ai đó làm gì).

Ở đây, “a person” đóng vai trò là tân ngữ (Object), do đó động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể (appear).

Chọn B. appear

→ ...that makes a person appear to say or do something...

Dịch nghĩa: ...khiến một người có vẻ như đang nói hoặc làm điều gì đó...

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP