It doesn’t matter to Lucie to help her friends with exercises after class.
→ Lucie doesn’t mind _____________________________________________________________
|
It doesn’t matter to Lucie to help her friends with exercises after class. |
|
→ Lucie doesn’t mind _____________________________________________________________ |
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Lucie doesn’t mind helping her friends with exercises after class.
Câu gốc: It doesn’t matter to Lucie to help her friends with exercises after class. (Việc giúp đỡ bạn bè làm bài tập sau giờ học không thành vấn đề với Lucie.)
Quy tắc: Cấu trúc đồng nghĩa diễn tả việc không ngại làm gì: It doesn't matter to sb to V = sb doesn't mind + V-ing.
Cách chuyển đổi:
- Động từ chính “to help” được chuyển thành V-ing là helping ngay sau cụm “doesn't mind”.
- Giữ nguyên toàn bộ phần còn lại của câu.
→ Lucie doesn’t mind helping her friends with exercises after class.
Dịch nghĩa: Lucie không ngại giúp đỡ bạn bè làm bài tập sau giờ học.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
False
Pitons are equipment which hikers use. (Piton/cọc bám là thiết bị mà người đi bộ đường dài sử dụng.)
Thông tin: “I do a lot of mountain hiking, not climbing, so you know I’m talking about using feet, not ropes or pitons...” (Đoạn 1)
(Tôi đi bộ đường dài trên núi rất nhiều, chứ không phải leo núi, nên bạn biết đấy, tôi đang nói đến việc sử dụng đôi chân, chứ không phải dây thừng hay cọc bám...)
Tác giả nhấn mạnh người đi bộ đường dài (hiker) chỉ dùng chân, không dùng dây thừng hay pitons. Những dụng cụ này dành cho người leo núi (climber).
Chọn False.
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là B
A. appearing (v-ing): hiện tại phân từ / danh động từ.
B. appear (v): động từ nguyên thể không “to”.
C. to appear (to-v): động từ nguyên thể có “to”.
D. appeared (v-ed): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.
Ta có cấu trúc: make + O + V-inf (khiến/bắt ai đó làm gì).
Ở đây, “a person” đóng vai trò là tân ngữ (Object), do đó động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể (appear).
Chọn B. appear
→ ...that makes a person appear to say or do something...
Dịch nghĩa: ...khiến một người có vẻ như đang nói hoặc làm điều gì đó...
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.