khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/07/2026 11 Lưu

What does the notice say?

What does the notice say? (ảnh 1)

A. You should enter the laboratory room with food and drinks. 
B. You can bring food and drinks into the laboratory room. 
C. You mustn’t bring food and drinks into the laboratory room. 
D. You can’t enter the laboratory room without food and drinks.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Thông báo này có nghĩa là gì?

A. Bạn nên vào phòng thí nghiệm cùng với đồ ăn và thức uống.

B. Bạn có thể mang đồ ăn và thức uống vào phòng thí nghiệm.

C. Bạn không được phép mang đồ ăn và thức uống vào phòng thí nghiệm.

D. Bạn không thể vào phòng thí nghiệm nếu không có đồ ăn và thức uống.

Thông tin: LABORATORY ROOM

NO FOOD OR DRINKS INSIDE

Dịch nghĩa: PHÒNG THÍ NGHIỆM

KHÔNG ĐỒ ĂN HOẶC THỨC UỐNG BÊN TRONG.

Phân tích: Thông báo tại phòng thí nghiệm đưa ra quy định “NO FOOD OR DRINKS”, tức là nghiêm cấm hành vi mang thức ăn và đồ uống vào không gian này.

- Phương án C sử dụng động từ khuyết thiếu “mustn't” (không được phép), diễn đạt chính xác tính chất bắt buộc và cấm đoán của quy định này.

- Phương án A và B mang ý nghĩa khuyên nhủ hoặc cho phép mang đồ ăn vào, đi ngược lại với từ “NO” (Không) trên thông báo.

- Phương án D sai vì không phù hợp trong thực tế: bắt buộc phải có đồ ăn mới được vào phòng.

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

A. sights (n): cảnh điểm, cảnh đẹp.

B. buildings (n): những tòa nhà.

C. structures (n): những cấu trúc.

D. wonders (n): những kỳ quan.

Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới với danh hiệu là một kỳ quan thiên nhiên.

Ta có cụm từ ghép: natural wonders (những kỳ quan thiên nhiên).

Chọn D. wonders

→ Discover the incredible natural wonders of Ha Long Bay...

Dịch nghĩa: Khám phá những kỳ quan thiên nhiên kỳ diệu của Vịnh Hạ Long...

Câu 2

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 3

A. live 
B. have lived 
C. lived 
D. will live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. You won’t have to pay a fine if you don’t park here for more than three hours. 
B. If you park here for more than three hours, you won’t have to pay a fine. 
C. You will have to pay a fine if you park here for less than three hours. 
D. Unless you park here for more than three hours, you will have to pay a fine.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP