khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 4 Lưu

“Are you going to the church this Sunday?” he asked me.

A. He asked whether was I going to the church that Sunday. 
B. He asked if I was going to the church that Sunday. 
C. He asked if I am going to the church that Sunday. 
D. He asked whether I went to the church that Sunday.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Cấu trúc: Câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No (Reported Yes/No Questions): S + asked + (O) + if/whether + S + V(lùi thì).

Khi chuyển câu hỏi Yes/No từ trực tiếp sang gián tiếp, ta cần thực hiện các thay đổi sau:

Thêm từ nối “if” hoặc “whether”, đồng thời đưa câu hỏi về dạng trần thuật (chủ ngữ đứng trước động từ). (Câu A sai vì chưa đổi vị trí của “was”).

- Đại từ nhân xưng: “you” → “I”.

- Lùi thì: Hiện tại tiếp diễn “Are... going” → Quá khứ tiếp diễn “was going”. (Câu C sai vì chưa lùi thì; Câu D sai vì lùi về quá khứ đơn “went”).

- Trạng từ thời gian: “this Sunday” → “that Sunday”.

Câu B áp dụng đầy đủ và chính xác các quy tắc này.

→ Chọn B. He asked if I was going to the church that Sunday.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã hỏi liệu tôi có đi nhà thờ vào Chủ nhật tuần đó không.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

A. sights (n): cảnh điểm, cảnh đẹp.

B. buildings (n): những tòa nhà.

C. structures (n): những cấu trúc.

D. wonders (n): những kỳ quan.

Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới với danh hiệu là một kỳ quan thiên nhiên.

Ta có cụm từ ghép: natural wonders (những kỳ quan thiên nhiên).

Chọn D. wonders

→ Discover the incredible natural wonders of Ha Long Bay...

Dịch nghĩa: Khám phá những kỳ quan thiên nhiên kỳ diệu của Vịnh Hạ Long...

Câu 2

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 3

A. You should enter the laboratory room with food and drinks. 
B. You can bring food and drinks into the laboratory room. 
C. You mustn’t bring food and drinks into the laboratory room. 
D. You can’t enter the laboratory room without food and drinks.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will climb 
B. climbed 
C. climb 
D. would climb

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP