khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 25 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct order of the sentences in the following dialogues.

a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?

b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?

c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.

A. b-c-a 
B. b-a-c 
C. c-b-a 
D. c-a-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Thứ tự đúng: B. b - a - c

- (b) Lời mời/Đề xuất: Nam mở lời trước bằng một câu mời rủ lịch sự (“Would you like to go...”).

- (a) Đồng ý & Đặt câu hỏi: Mai vui vẻ nhận lời (“That’s a great idea.”) và hỏi thêm thông tin chi tiết về thời gian gặp mặt (“What time can we meet?”).

- (c) Phản hồi thời gian: Nam trả lời câu hỏi của Mai bằng cách đưa ra một mốc thời gian cụ thể (“Maybe 8 o’clock in the morning...”).

Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:

b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?

a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?

c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.

Dịch nghĩa:

Nam: Ngày mai bạn có muốn đi sở thú với mình không?

Mai: Ý kiến hay đấy. Chúng ta có thể gặp nhau lúc mấy giờ?

Nam: Có lẽ 8 giờ sáng là phù hợp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 2

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

A. sights (n): cảnh điểm, cảnh đẹp.

B. buildings (n): những tòa nhà.

C. structures (n): những cấu trúc.

D. wonders (n): những kỳ quan.

Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới với danh hiệu là một kỳ quan thiên nhiên.

Ta có cụm từ ghép: natural wonders (những kỳ quan thiên nhiên).

Chọn D. wonders

→ Discover the incredible natural wonders of Ha Long Bay...

Dịch nghĩa: Khám phá những kỳ quan thiên nhiên kỳ diệu của Vịnh Hạ Long...

Câu 3

A. much 
B. little 
C. a few 
D. a little

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a 
B. Ø (no article) 
C. the 
D. an

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. whose 
B. who 
C. where 
D. which

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. live 
B. have lived 
C. lived 
D. will live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP