khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 14 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct order of the sentences in the following dialogues.

a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?

b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?

c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.

A. b-c-a 
B. b-a-c 
C. c-b-a 
D. c-a-b

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Thứ tự đúng: B. b - a - c

- (b) Lời mời/Đề xuất: Nam mở lời trước bằng một câu mời rủ lịch sự (“Would you like to go...”).

- (a) Đồng ý & Đặt câu hỏi: Mai vui vẻ nhận lời (“That’s a great idea.”) và hỏi thêm thông tin chi tiết về thời gian gặp mặt (“What time can we meet?”).

- (c) Phản hồi thời gian: Nam trả lời câu hỏi của Mai bằng cách đưa ra một mốc thời gian cụ thể (“Maybe 8 o’clock in the morning...”).

Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:

b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?

a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?

c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.

Dịch nghĩa:

Nam: Ngày mai bạn có muốn đi sở thú với mình không?

Mai: Ý kiến hay đấy. Chúng ta có thể gặp nhau lúc mấy giờ?

Nam: Có lẽ 8 giờ sáng là phù hợp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

A. sights (n): cảnh điểm, cảnh đẹp.

B. buildings (n): những tòa nhà.

C. structures (n): những cấu trúc.

D. wonders (n): những kỳ quan.

Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới với danh hiệu là một kỳ quan thiên nhiên.

Ta có cụm từ ghép: natural wonders (những kỳ quan thiên nhiên).

Chọn D. wonders

→ Discover the incredible natural wonders of Ha Long Bay...

Dịch nghĩa: Khám phá những kỳ quan thiên nhiên kỳ diệu của Vịnh Hạ Long...

Câu 2

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 3

A. live 
B. have lived 
C. lived 
D. will live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. You won’t have to pay a fine if you don’t park here for more than three hours. 
B. If you park here for more than three hours, you won’t have to pay a fine. 
C. You will have to pay a fine if you park here for less than three hours. 
D. Unless you park here for more than three hours, you will have to pay a fine.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. You should enter the laboratory room with food and drinks. 
B. You can bring food and drinks into the laboratory room. 
C. You mustn’t bring food and drinks into the laboratory room. 
D. You can’t enter the laboratory room without food and drinks.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP