Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct order of the sentences in the following dialogues.
a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?
b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?
c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct order of the sentences in the following dialogues.
a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?
b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?
c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.
Quảng cáo
Trả lời:
Thứ tự đúng: B. b - a - c
- (b) Lời mời/Đề xuất: Nam mở lời trước bằng một câu mời rủ lịch sự (“Would you like to go...”).
- (a) Đồng ý & Đặt câu hỏi: Mai vui vẻ nhận lời (“That’s a great idea.”) và hỏi thêm thông tin chi tiết về thời gian gặp mặt (“What time can we meet?”).
- (c) Phản hồi thời gian: Nam trả lời câu hỏi của Mai bằng cách đưa ra một mốc thời gian cụ thể (“Maybe 8 o’clock in the morning...”).
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:
b. Nam: Would you like to go to the zoo with me tomorrow?
a. Mai: That’s a great idea. What time can we meet?
c. Nam: Maybe 8 o’clock in the morning is suitable.
Dịch nghĩa:
Nam: Ngày mai bạn có muốn đi sở thú với mình không?
Mai: Ý kiến hay đấy. Chúng ta có thể gặp nhau lúc mấy giờ?
Nam: Có lẽ 8 giờ sáng là phù hợp.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. sights
Lời giải
A. sights (n): cảnh điểm, cảnh đẹp.
B. buildings (n): những tòa nhà.
C. structures (n): những cấu trúc.
D. wonders (n): những kỳ quan.
Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới với danh hiệu là một kỳ quan thiên nhiên.
Ta có cụm từ ghép: natural wonders (những kỳ quan thiên nhiên).
Chọn D. wonders
→ Discover the incredible natural wonders of Ha Long Bay...
Dịch nghĩa: Khám phá những kỳ quan thiên nhiên kỳ diệu của Vịnh Hạ Long...
Câu 2
Lời giải
The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)
A. factors: các yếu tố
B. social workers: nhân viên công tác xã hội
C. parents: cha mẹ
D. teenagers: thanh thiếu niên
Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)
(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)
→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.
Chọn C.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
