khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 26 Lưu

a. An: Really? What are you going to do there?

b. An: That sounds exciting. Have a great trip!

c. Minh: My family is going to Sapa this summer.

d. Minh: Thanks, An. I can’t wait for it.

e. Minh: We’re going to visit the Cat Cat village and try some local food.

A. d-a-e-b-c 
B. d-b-c-a-e 
C. c-b-e-a-d 
D. c-a-e-b-d

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Thứ tự đúng: D. c - a - e - b - d

- (c) Thông báo tin tức: Minh mở đầu đoạn hội thoại bằng cách chia sẻ kế hoạch của gia đình mình (“My family is going to Sapa...”).

- (a) Ngạc nhiên & Hỏi chi tiết: An thể hiện sự quan tâm (“Really?”) và hỏi thăm về những dự định cụ thể của Minh tại đó (“What are you going to do there?”).

- (e) Kể chi tiết: Minh trả lời câu hỏi của An bằng cách liệt kê các hoạt động sẽ làm (“visit the Cat Cat village and try some local food.”).

- (b) Cảm thán & Chúc mừng: An lắng nghe xong thì bày tỏ sự hào hứng thay cho bạn và gửi một lời chúc chuyến đi đi tốt đẹp (“That sounds exciting. Have a great trip!”).

- (d) Cảm ơn: Minh đáp lại lời chúc của An bằng một lời cảm ơn và thể hiện sự mong đợi (“Thanks, An. I can’t wait for it.”).

Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:

c. Minh: My family is going to Sapa this summer.

a. An: Really? What are you going to do there?

e. Minh: We’re going to visit the Cat Cat village and try some local food.

b. An: That sounds exciting. Have a great trip!

d. Minh: Thanks, An. I can’t wait for it.

Dịch nghĩa:

Minh: Gia đình mình dự định đi Sa Pa vào mùa hè này.

An: Thật sao? Bạn định làm gì ở đó vậy?

Minh: Chúng mình sẽ đi thăm bản Cát Cát và thử một số món ăn địa phương.

An: Nghe thú vị quá. Chúc bạn có một chuyến đi thật tuyệt vời nhé!

Minh: Cảm ơn An. Mình không thể đợi được nữa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 2

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

A. sights (n): cảnh điểm, cảnh đẹp.

B. buildings (n): những tòa nhà.

C. structures (n): những cấu trúc.

D. wonders (n): những kỳ quan.

Vịnh Hạ Long nổi tiếng thế giới với danh hiệu là một kỳ quan thiên nhiên.

Ta có cụm từ ghép: natural wonders (những kỳ quan thiên nhiên).

Chọn D. wonders

→ Discover the incredible natural wonders of Ha Long Bay...

Dịch nghĩa: Khám phá những kỳ quan thiên nhiên kỳ diệu của Vịnh Hạ Long...

Câu 3

A. much 
B. little 
C. a few 
D. a little

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a 
B. Ø (no article) 
C. the 
D. an

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. whose 
B. who 
C. where 
D. which

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. live 
B. have lived 
C. lived 
D. will live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP