Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to complete each of the following questions.
My friend, __________ lives in Ho Chi Minh City, will go abroad next week.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to complete each of the following questions.
My friend, __________ lives in Ho Chi Minh City, will go abroad next week.
Quảng cáo
Trả lời:
A. which: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật)
B. that: người mà / vật mà (không dùng trong mệnh đề quan hệ có chứa dấu phẩy)
C. whose: của người mà (chỉ sự sở hữu, theo sau phải là danh từ)
D. who: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ)
Danh từ đứng trước dấu phẩy là “My friend” (người). Chỗ trống đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “lives” ở phía sau. Vì đây là mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy) nên không được dùng “that”. Đại từ quan hệ chính xác nhất là “who”.
→ My friend, who lives in Ho Chi Minh City, will go abroad next week.
Dịch nghĩa: Bạn của tôi, người đang sống ở Thành phố Hồ Chí Minh, sẽ đi nước ngoài vào tuần tới.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. unite
Lời giải
Đáp án đúng là A
A. unite (v): hợp nhất, thống nhất.
B. change (v): thay đổi.
C. conflict (v): xung đột.
D. separate (v): chia tách, phân tách.
Phía trước câu đề cập đến việc mọi người sử dụng một hình thức tiếng Anh quá rộng rãi. Hệ quả được suy đoán ở đây là hình thức đó sẽ sớm “hợp nhất / thống nhất” tất cả các biến thể tiếng Anh khác nhau đang tồn tại lại làm một.
Chọn A. unite
→ ...people use one form of English so widely that it will soon unite all the different existing varieties of English.
Dịch nghĩa: ...mọi người sử dụng một dạng tiếng Anh rộng rãi đến mức nó sẽ sớm hợp nhất tất cả các biến thể tiếng Anh khác nhau đang tồn tại.
Câu 2
Lời giải
According to the passage, a vacation is not fun if you __________. (Theo đoạn văn, một kỳ nghỉ sẽ không vui nếu bạn __________.)
A. remember three things: nhớ ba điều
B. stay out late: thức khuya ở ngoài
C. get sick: bị ốm
D. are young: còn trẻ
Thông tin: “Travel is fun and exciting, but not if you get sick.” (Đoạn 1)
(Du lịch thì vui vẻ và thú vị, nhưng sẽ không vui nếu bạn bị ốm.)
Chọn C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.