khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 22 Lưu

Controlling smart devices remotely is convenient.

A. It is convenient to control smart devices remotely. 
B. It isn’t convenient controlling smart devices remotely. 
C. It isn’t convenient to control smart devices remotely. 
D. It is convenient controlling smart devices remotely.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc: Cấu trúc với chủ ngữ giả “It”: V-ing + (O) + be + adj → It + be + adj + to V + (O). (Chuyển đổi giữa danh động từ làm chủ ngữ và chủ ngữ giả).

Câu gốc sử dụng cụm danh động từ (Gerund) “Controlling smart devices remotely” làm chủ ngữ chính của câu: “Việc điều khiển thiết bị thông minh từ xa thì tiện lợi”.

Khi viết lại, ta đưa chủ ngữ giả “It” lên đầu câu, động từ “to be” chia ở hiện tại đơn (is), tính từ (convenient), và bắt buộc theo sau là động từ dạng nguyên thể có “to” (to control).

Câu A áp dụng chính xác cấu trúc này. (Câu B, C sai nghĩa vì mang thể phủ định; Câu D sai cấu trúc vì dùng V-ing sau It is + adj).

→ Chọn A. It is convenient to control smart devices remotely.

Dịch nghĩa: Thật tiện lợi khi điều khiển các thiết bị thông minh từ xa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. unite (v): hợp nhất, thống nhất.

B. change (v): thay đổi.

C. conflict (v): xung đột.

D. separate (v): chia tách, phân tách.

Phía trước câu đề cập đến việc mọi người sử dụng một hình thức tiếng Anh quá rộng rãi. Hệ quả được suy đoán ở đây là hình thức đó sẽ sớm “hợp nhất / thống nhất” tất cả các biến thể tiếng Anh khác nhau đang tồn tại lại làm một.

Chọn A. unite

→ ...people use one form of English so widely that it will soon unite all the different existing varieties of English.

Dịch nghĩa: ...mọi người sử dụng một dạng tiếng Anh rộng rãi đến mức nó sẽ sớm hợp nhất tất cả các biến thể tiếng Anh khác nhau đang tồn tại.

Câu 2

A. remember three things 
B. stay out late 
C. get sick
D. are young

Lời giải

According to the passage, a vacation is not fun if you __________. (Theo đoạn văn, một kỳ nghỉ sẽ không vui nếu bạn __________.)

A. remember three things: nhớ ba điều

B. stay out late: thức khuya ở ngoài

C. get sick: bị ốm

D. are young: còn trẻ

Thông tin: “Travel is fun and exciting, but not if you get sick.” (Đoạn 1)

(Du lịch thì vui vẻ và thú vị, nhưng sẽ không vui nếu bạn bị ốm.)

Chọn C.

Câu 3

A. Life in the city is not as noisy as life in the countryside. 
B. Life in the countryside is as noisy as life in the city.
C. Life in the countryside is not as noisy as life in the city. 
D. Life in the city is as noisy as life in the countryside.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. but
B. so 
C. because 
D. despite

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. She promised him if you want to go swimming that weekend. 
B. She told him if you wanted to go swimming this weekend. 
C. She advised him if he wanted to go swimming this weekend. 
D. She asked him if he wanted to go swimming that weekend.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. think 
B. enough old 
C. to make 
D. own

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP