Công ty nội thất Nhật Linh mua nhập kho gỗ để phục vụ sản xuất, tổng giá trị gỗ là 650 triệu đồng. Trong kỳ, Công ty xuất sử dụng vải có giá trị 300 triệu đồng để thực hiện đơn đặt hàng của khách. Trong trường hợp này, 650 triệu đồng là?
Chi phí
Chi tiêu
Không nội dung nào ở trên
Giá thành
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 811: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 642: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 242: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Nợ TK 211: 400 – Nợ TK 1332: 30.000 – Nợ TK 627: 15.000 – Có TK 112: 200.000 – Có TK 131: 145.000
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
Giá thành
Chi tiêu
Không nội dung nào ở trên
Chi phí
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Phương pháp mà vật liệu, dụng cụ sẽ được quản lý riêng cả về hiện vật và giá trị. Xuất vật liệu, dụng cụ thuộc lô nào sẽ tính giá đích danh của lô đó.
Phương pháp giả định rằng lô nguyên vật liệu nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước, xuất hết lần nhập trước mới xuất đến lần nhập sau.
Không phải nội dung nào ở trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Biên bản đánh giá lại TSCĐ (mẫu 04-TSCĐ)
Biên bản thanh lý TSCĐ (mẫu 02-TSCĐ)
Biên bản kiểm kê TSCĐ (mẫu 05-TSCĐ)
Biên bản giao nhận TSCĐ (mẫu 01-TSCĐ)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Thẻ TSCĐ được mở cho từng đối tượng ghi TSCĐ và phản ánh các thông tin chi tiết về TSCĐ
Gồm có phần phản ánh các chỉ tiêu chung về TSCĐ như tên, ký hiệu, mã hiệu, quy cách, nước sản xuất, năm sản xuất
Thẻ TSCĐ để theo dõi chi tiết TSCĐ của doanh nghiệp
Gồm có phần phản ánh 2 chỉ tiêu về nguyên giá TSCĐ, giá trị hao mòn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 811: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 270.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 635: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Nợ TK 2141: 130.000 – Nợ TK 411: 250.000 – Nợ TK 412: 20.000 – Có TK 211: 400.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 515: % Chiết khấu Giá không thuế
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 152: % Chiết khấu Giá không thuế
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 152: % Chiết khấu Giá có thuế
Nợ TK 111, 112, 331 – Có TK 133 – Có TK 515: % Chiết khấu Giá có thuế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.