khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 35 Lưu

Công ty Gang thép Thái Nguyên nộp ủy nhiệm thu số tiền 250.000 vào NH CT Thái Nguyên, nhờ thu hộ tiền hàng đã bán cho Công ty Phú Minh có TK tại NHCT Thái Bình. Hãy hạch toán tại NH CT Thái Nguyên (khi nhận UNT) và NH CT Thái Bình (nhận lệnh chuyển Nợ và chấp nhận thanh toán) (Biết thanh toán chuyển tiền điện tử, TK của khách hàng đủ số dư)? (đơn vị tính: 1.000 đ)

A.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

B.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

C.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000

D.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000

B.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

C.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

B.

Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000

Có TK 4211 (B): 100.000

D.

Nợ TK 4211 (B): 100.000

Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

D.

Nợ TK 1011, 4211…: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

B.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

C.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Có TK 1011, 4211…

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

Có TK 1011, 4211…

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi

Có TK 1011, 4211…

D.

Nợ TK 1011, 4211…

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP