Công ty Gang thép Thái Nguyên nộp ủy nhiệm thu số tiền 250.000 vào NH CT Thái Nguyên, nhờ thu hộ tiền hàng đã bán cho Công ty Phú Minh có TK tại NHCT Thái Bình. Hãy hạch toán tại NH CT Thái Nguyên (khi nhận UNT) và NH CT Thái Bình (nhận lệnh chuyển Nợ và chấp nhận thanh toán) (Biết thanh toán chuyển tiền điện tử, TK của khách hàng đủ số dư)? (đơn vị tính: 1.000 đ)
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000
Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000
Có TK 4211 (B): 100.000
Nợ TK 4211 (B): 100.000
Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011, 4211…: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
22,34 tháng;
21,34 tháng ;
24,34 tháng.
19,34 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.