Công ty XY nộp vào ngân hàng SHB chi nhánh HN 1 Ủy nhiệm chi trị giá 800.000, yêu cầu ngân hàng trích tài khoản trả tiền cho công ty AB có tài khoản tại ngân hàng BIDV Lào Cai. Hỏi kế toán ngân hàng SHB hạch toán thế nào khi nhận UNC từ khách hàng (hai ngân hàng thanh toán điện tử liên ngân hàng, UNC hợp lệ)? (đơn vị tính 1.000 đ)
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000
Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.
B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
22,34 tháng;
21,34 tháng ;
24,34 tháng.
19,34 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 5012- TTBT: 10.000
Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000
Nợ TK 5012- TTBT: 10.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000
Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000
Có TK 5012- TTBT: 10.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000
Có TK 5012- TTBT: 10.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 82, 19 ( =300.000 x 10%/365)
Có TK 702- Thu lãi cho vay: 82,19
Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 2.500 (=300.000 x 10%/12)
Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.500
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)
Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.548
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)
Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam: 2.458
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.