khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Công ty XY nộp vào ngân hàng SHB chi nhánh HN 1 Ủy nhiệm chi trị giá 800.000, yêu cầu ngân hàng trích tài khoản trả tiền cho công ty AB có tài khoản tại ngân hàng BIDV Lào Cai. Hỏi kế toán ngân hàng SHB hạch toán thế nào khi nhận UNC từ khách hàng (hai ngân hàng thanh toán điện tử liên ngân hàng, UNC hợp lệ)? (đơn vị tính 1.000 đ)

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000

B.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

C.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.

B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.

C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.

D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 4

A.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

B.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

C.

Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

B.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

C.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000

D.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 82, 19 ( =300.000 x 10%/365)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 82,19

B.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 2.500 (=300.000 x 10%/12)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.500

C.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.548

D.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam: 2.458

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

B.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

C.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP