Công ty A nộp vào ngân hàng VCB chi nhánh HN 1 UNT trị giá 100.000 nhờ thu tiền của công ty B có tài khoản tại ngân hàng VCB chi nhánh Hải phòng. UNT có ủy quyền hợp lệ. Hỏi kế toán ngân hàng VCB chi nhánh HN hạch toán thế nào khi nhận được lệnh chấp nhận chuyển Nợ từ ngân hàng VCB chi nhánh Hải phòng? (Đơn vị tính 1.000đ)?
Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000
Có TK 4211 (B): 100.000
Nợ TK 4211 (B): 100.000
Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.
B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
22,34 tháng;
21,34 tháng ;
24,34 tháng.
19,34 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và cấp cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nợ TK 5012- TTBT: 10.000
Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000
Nợ TK 5012- TTBT: 10.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000
Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000
Có TK 5012- TTBT: 10.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000
Có TK 5012- TTBT: 10.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng.
Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần.
Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay.
Là A và C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011, 4211…: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.