khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 22 Lưu

Tình hình huy động vốn của một ngân hàng thương mại X như sau (đơn vị: triệu đồng)

Yêu cầu: Ngân hàng thương mại X đã gửi số tiền dự trữ bắt buộc tại ngân hàng Nhà nước trong tháng 5/N là 29.000 triệu đồng tính số tiền dự trữ bắt buộc trong tháng 5/2N thừa hoặc thiếu bao nhiêu.

A.

Thừa 4.300 tr

B.

Thừa 3.500 tr

C.

Thừa 5.200 tr

D.

Thừa 3.200 tr

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000

B.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

C.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

B.

Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000

Có TK 4211 (B): 100.000

D.

Nợ TK 4211 (B): 100.000

Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

D.

Nợ TK 1011, 4211…: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

B.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

C.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000

D.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

B.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

C.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Séc là giấy tờ có giá do người ký phát lập, ra lệnh cho người bị ký phát (ngân hàng) trích một số tiền nhất định từ tài khoản thanh toán của mình để thanh toán cho người thụ hưởng.

B.

Séc là do ngân hàng lập để thực hiện thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ giữa người trả tiền và người thụ hưởng

C.

Séc là giấy tờ có giá do người ký phát lập

D.

Séc là giấy tờ có giá do người thụ hưởng (người bán) lập, ra lệnh cho ngân hàng trích một số tiền nhất định từ tài khoản thanh toán của người trả tiền để thanh toán cho người thụ hưởng (người bán).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Có TK 1011, 4211…

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

Có TK 1011, 4211…

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi

Có TK 1011, 4211…

D.

Nợ TK 1011, 4211…

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP