khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 22 Lưu

Doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm N có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)

a. Số liệu trên tài khoản cho vay theo hạn mức tín dụng quí IV năm N là:

- Số dư đầu quý: 900

- Các nghiệp vụ phát sinh

b. Lãi suất cho vay theo thoả thuận 12% năm.

c. Doanh nghiệp trả nợ vay hàng tháng được tính và thu vào cuối tháng (hết ngày cuối cùng của tháng)

Yêu cầu: Xác định số tiền lãi doanh nghiệp phải trả trong tháng 10/N?

(Biết: Ngân hàng tính lãi theo số ngày thực tế của tháng; lãi suất được tính trên cơ sở 1 năm 365 ngày)

Câu 22: Doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm N có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu (ảnh 1)

A. 8,845 tr
B. 8,812tr
C. 7,845tr
D. 7,512tr

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A.

BT1: Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà : 600.000

Có TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà)600.000

BT2: Nợ TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà): 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

B.

Nợ TK 2111 - Cho vay trung hạn Công ty Tam đảo: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

C.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà- Nợ đủ TC: 600.000

Có TK 4211 (Công ty Tam Đảo): 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000

Có TK TG Công ty Tam Đảo: 600.000

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000

B.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000

Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

B.

Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND

C.

Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

D.

Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của khách hàng.

B.

Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất.

C.

Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh nợ vay và các giấy tờ liên quan cần thiết khác.

D.

Tất cả những giấy tờ nêu trên

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có

B.

Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ

C.

Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có

D.

Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000

Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000

B.

Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000

Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000

C.

Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000

Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000

D.

Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000

Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP