Công ty Lan Anh nộp ủy nhiệm chi trích tài khoản tiền gửi để trả lãi và nợ gốc của món vay 100.000, thời hạn vay 3 tháng (2/3-2/6/N), lãi suất 12%/năm. Theo thỏa thuận trên hợp đồng tín dụng lãi và gốc trả 1 lần khi đáo hạn. Nếu NH dự thu lãi ngày kế toán hạch toán như thế nào khi đáo hạn thu gốc, lãi? (đơn vị tính 1.000đ)
Nợ TK 4211- TG Cty Lan Anh: 103.067
Có TK 3941: Lãi phải thu từ cho vay: 3.067 (=100*12%/365*92)
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn: 100.000
Nợ TK 4211- TG Cty Lan Anh: 103.067
Có TK 702: Lãi phải thu từ cho vay: 3.067 (=100*12%/365*92)
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn: 100.000
Nợ TK 4211- TG Cty Lan Anh: 103.000
Có TK 3941: Lãi phải thu từ cho vay: 3.000 (=100*12%/12*3)
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn: 100.000
Nợ TK 4211- TG Cty Lan Anh: 100.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn: 100.000
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2
BT1: Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà : 600.000
Có TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà)600.000
BT2: Nợ TK 4211- TG KKH (Công ty Hồng Hà): 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Nợ TK 2111 - Cho vay trung hạn Công ty Tam đảo: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn Cty Hồng Hà- Nợ đủ TC: 600.000
Có TK 4211 (Công ty Tam Đảo): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 600.000
Có TK TG Công ty Tam Đảo: 600.000
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (A): 100.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 100.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (B): 100.000
Có TK 4271-Tiền ký quỹ đảm bảo thanh toán séc (B): 100.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi / Có TK 491 Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Nợ TK 801 Trả lãi tiền gửi/ Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị VND
Nợ TK 801 - Chi phí trả lãi / Có TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Nợ TK Nợ TK 491 - Lãi phải trả (4911, 4912, 4913)/ Có TK 1011, 4211,…
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân của khách hàng.
Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất.
Các giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh nợ vay và các giấy tờ liên quan cần thiết khác.
Tất cả những giấy tờ nêu trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Tài khoản phản ánh đối tượng kế toán là tài sản của ngân hàng có kết cấu là:
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Có
Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có, có số dư Nợ
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Có
Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ, có số dư bên Nợ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A); 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 2) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A): 500.000
Có TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A): 500.000
Nợ TK 2111- Cho vay ngắn hạn (nợ trong hạn) (A); 500.000
Có TK 2112- Cho vay ngắn hạn (nợ quá hạn-nhóm 5) (A); 500.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.