Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ?
Quãng đường và tốc độ.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
Quãng đường và độ dịch chuyển.
Tốc độ và vận tốc.
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Vật lý 10 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Độ dịch chuyển và vận tốc đều có độ lớn và hướng, nên là đại lượng vectơ.
Đáp án: B.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Gọi quãng đường là \(S\).
Thời gian: \(t = \frac{{S/4}}{{30}} + \frac{{3S/4}}{{60}} = \frac{S}{{120}} + \frac{S}{{80}} = \frac{{5S}}{{240}} = \frac{S}{{48}}.\)
Tốc độ trung bình: \({v_{tb}} = \frac{S}{t} = \frac{S}{{S/48}} = 48{\rm{\;km/h}}.\)
Đáp án: 48.
Câu 2
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ + }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
\[{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ + \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}\]
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ = \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ - }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ = \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ + }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
Lời giải
Công thức cộng vận tốc: \({\vec v_{13}} = {\vec v_{12}} + {\vec v_{23}}.\)
Đáp án D
Câu 3
a. Xe \(C\) chuyển động thẳng đều, còn các xe còn lại là chuyển động thẳng biến đổi đều.
b. So sánh gia tốc các xe đúng theo thứ tự sau: aA > aB > aC
c. Trong 20s tốc độ trung bình A là lớn nhất
d. Độ dịch chuyển xe B trong 10s là 62,5m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Sai số tuyệt đối trung bình của chiều dài bút chì trong 5 lần đo bằng 0.
b. Chiều dài trung bình của bút chì là 15,9 cm.
c. Sai số tỉ đối của phép đo là 1,1%.
d. Kết quả đo chiều dài cây bút là: \(\ell = 16,0 \pm 0,2\;(cm)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. đoạn thẳng xiên góc.
B. đường hypebol.
C. đường parabol.
D. đoạn thẳng song song trục 0t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Gia tốc.
Tốc độ.
Quãng đường.
Độ dịch chuyển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
