PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh đo chiều dài của một cây chiếc bút chì bằng thước có độ chia nhỏ nhất là \(0,1\;{\rm{cm}}\). Kết quả của 5 lần đo được ghi vào bảng kết quả sau
a. Sai số tuyệt đối trung bình của chiều dài bút chì trong 5 lần đo bằng 0.
b. Chiều dài trung bình của bút chì là 15,9 cm.
c. Sai số tỉ đối của phép đo là 1,1%.
d. Kết quả đo chiều dài cây bút là: \(\ell = 16,0 \pm 0,2\;(cm)\)
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Vật lý 10 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Trước hết:
Sai số tuyệt đối trung bình: \({\rm{\Delta }}{l_{tb}} = \frac{{0 + 0,1 + 0,1 + 0,2 + 0,2}}{5} = 0,12{\rm{\;cm}}.\)
Sai số dụng cụ: \({\rm{\Delta }}{l_{dc}} = 0,05\)cm.
Sai số tuyệt đối: \({\rm{\Delta }}l = 0,12 + 0,05 = 0,17{\rm{\;cm}}.\)
Sai số tỉ đối: \(\delta = \frac{{0,17}}{{16,0}} \times 100\% \approx 1,06\% \approx 1,1\% .\)
Kết quả đo: \(l = \left( {16\left| 0 \right| \pm 02} \right){\rm{\;cm}}.\)
Đáp án: a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Gọi quãng đường là \(S\).
Thời gian: \(t = \frac{{S/4}}{{30}} + \frac{{3S/4}}{{60}} = \frac{S}{{120}} + \frac{S}{{80}} = \frac{{5S}}{{240}} = \frac{S}{{48}}.\)
Tốc độ trung bình: \({v_{tb}} = \frac{S}{t} = \frac{S}{{S/48}} = 48{\rm{\;km/h}}.\)
Đáp án: 48.
Câu 2
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ + }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
\[{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ + \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}\]
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ = \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ - }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ = \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ + }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
Lời giải
Công thức cộng vận tốc: \({\vec v_{13}} = {\vec v_{12}} + {\vec v_{23}}.\)
Đáp án D
Câu 3
a. Xe \(C\) chuyển động thẳng đều, còn các xe còn lại là chuyển động thẳng biến đổi đều.
b. So sánh gia tốc các xe đúng theo thứ tự sau: aA > aB > aC
c. Trong 20s tốc độ trung bình A là lớn nhất
d. Độ dịch chuyển xe B trong 10s là 62,5m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Gia tốc
Độ dịch chuyển
Vận tốc
Quãng đường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Quãng đường và tốc độ.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
Quãng đường và độ dịch chuyển.
Tốc độ và vận tốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
