khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 4 Lưu

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu Δ > 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ;

B. Nếu Δ < 0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x ;

C. Nếu Δ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi \[x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{b}{{2a}}} \right\};\]

D. Nếu Δ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x .

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai.

– Phương án A sai. Vì nếu Δ > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 (x1 < x2). Khi đó, f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ (–∞; x1) ∪ (x2; +∞); f(x) trái dấu với hệ số a với mọi x ∈ (x1; x2).

– Phương án B sai. Vì nếu Δ < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ ℝ .

– Phương án C đúng.

– Phương án D sai. Vì nếu Δ < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ ℝ .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\);

B. \(\left\{ \begin{array}{l}a \le 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\);

C. \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\);

D. \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có: f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right..\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát đồ thị, ta thấy:

⦁ Đồ thị y = f(x) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1 = 1; x2 = 4.

Suy ra f(x) có 2 nghiệm phân biệt x1 = 1; x2 = 4. Do đó ∆ > 0.

⦁ Trên khoảng (–∞; 1) và (4; +∞), ta có f(x) > 0. Suy ra a > 0.

Vậy ta có a > 0, ∆ > 0.

Ta chọn phương án A.

Câu 3

A. f(x) âm trong khoảng \(\left( {\frac{1}{4};3} \right)\);

B. f(x) âm trong khoảng \(\left( { - \infty ;\frac{1}{4}} \right)\);

C. f(x) âm trong khoảng (3; +∞);

D. f(x) dương trong khoảng \(\left( {\frac{1}{4};3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. (–∞; 2) ∪ (4; +∞);

B. (–∞; 2] ∪ [4; +∞);

C. [2; 4];

D. (2; 4).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. f(x) < 0 với mọi x ;

B. f(x) ≥ 0 với mọi x ;

C. f(x) ≤ 0 với mọi x ;

D. f(x) > 0 với mọi x .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

f(x) = x2 – 10x + 2;

B.

f(x) = x2 – 2x + 1;

C.

f(x) = x2 – 2x + 10;

D.

f(x) = –x2 + 2x + 10.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP