khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 80 Lưu

Cho các số thực dương x, y, z. Ta chứng minh được xyz + 2(x2 + y2 + z2) + 8 ≥ 5(x + y + z). Dấu bằng xảy ra khi

A. x = y = z = 2;

B. x = y = z = 1;

C. x = y = 1; z = 2;

D. x = 1; y = z = 2.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Trong ba số x, y, z luôn tồn tại hai số cùng không nhỏ hơn 1 hoặc cùng không lớn hơn 1. Ta giả sử hai số đó là x và y. Khi đó ta có:

(x – 1)(y – 1) ≥ 0 ⇔ xy ≥ x + y – 1

Suy ra xyz ≥ xz + yz – z.

Do đó xyz + 2(x2 + y2 + z2) + 8 ≥ xz + yz – z + 2(x2 + y2 + z2) + 8

Nên ta chứng minh:

xyz + 2(x2 + y2 + z2) + 8 ≥ 5(x + y + z)

⇔ xz + yz – z + 2(x2 + y2 + z2) + 8 – 5(x + y) – 5z ≥ 0

⇔ f(z) = 2z2 + (x + y – 6)z + 2(x2 + y2) – 5(x + y) + 8 ≥ 0.

Tam thức f(z) có a = 2 > 0 và

Δz = (x + y – 6)2 – 4.2.[ 2(x2 + y2) – 5(x + y) + 8]

= x2 + y2 + 36 + 2xy – 12x – 12y – 8(2x2 + 2y2 – 5x – 5y + 8)

= –15x2 – 15y2 + 2xy + 28x + 28y – 28

= –15x2 + 2(y + 14)x – 15y2 + 28y – 28

Coi Δz là tam thức bậc hai ẩn x, có a = –15 < 0 và

Δx’ = (y + 14)2 – (–15).(–15y2 + 28y – 28)

= y2 + 28y + 196 – 225y2 + 420y – 420

= –224y2 + 448y – 224

= –224(y – 1)2 ≤ 0 với mọi y ∈ ℝ.

Nên Δz ≤ 0 với mọi x, y ∈ ℝ.

Vậy f(z) ≥ 0 với mọi x, y, z ∈ ℝ.

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có x + y + z ≥ xy + yz + zx ⇔ x + y + z ≥ (y + z)x + yz (1)

Ta giả sử z = min{x, y, z}. Suy ra 0 ≤ z ≤ 1. Từ giả thiết \(x = \frac{{4-yz}}{{y + z + yz}}\)

Nên \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow \frac{{4-yz}}{{y + z + yz}} + y + z \ge \left( {y + z} \right)\frac{{4-yz}}{{y + z + yz}} + yz\)

\[ \Leftrightarrow \frac{{4-yz}}{{y + z + yz}}\left( {1 - y - z} \right) + y + z - yz \ge 0\]

⇔ (4 – yz)(1 – y – z) + (y + z – yz)(y + z + yz) ≥ 0

⇔ 4 – 4y – 4z – yz + y2z + yz2 + (y + z)2 – y2z2 ≥ 0

⇔ 4 – 4y – 4z – yz + y2z + yz2 + y2 + 2yz + z2 – y2z2 ≥ 0

⇔ f(y) = (1 + z – z2)y2 + (z2 + z – 4)y + (z – 2)2 ≥ 0.

Tam thức f(y) có hệ số a = 1 + z – z2 > 0 (do z ≤ 1) và có:

Δ = (z2 + z – 4)2 – 4(1 + z – z2)(z – 2)2

= z4 + z2 + 16 + 2z3 – 8z2 – 8z – (4 + 4z – 4z2)(z2 – 4z + 4)

= z4 + 2z3 – 7z2 – 8z + 16 – (4z2 – 16z + 16 + 4z3 – 16z2 + 16z – 4z4 + 16z3 – 16z2)

= z4 + 2z3 – 7z2 – 8z + 16 + 4z4 – 20z3 + 28z2 – 16

= 5z4 – 18z3 + 21z2 – 8z

= z(5z3 – 18z2 + 21z – 8)

= z(z – 1)2(5z – 8) ≤ 0 với mọi 0 ≤ z ≤ 1.

Do đó f(y) ≥ 0 với mọi y ≥ 0, 0 ≤ z ≤ 1.

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi z = 0 hoặc z = 1.

Với z = 0 thì f(y) = y2 – 4y + 4 = 0 ⇔ y = 2. Khi đó \(x = \frac{{4-0}}{{2 + 0 + 0}} = 2.\)

Với z = 1 thì f(y) = y2 – 2y + 1 = 0 ⇔ y = 1. Khi đó \(x = \frac{{4-1 \cdot 1}}{{1 + 1 + 1 \cdot 1}} = 1.\)

Như vậy, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1 hoặc (x; y; z) = (2; 2; 0).

Câu 2

A.

\( - \frac{1}{4}\);

B.

0;

C.

\( - \frac{{13}}{4}\);

D.

–1.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có x2 + 3x – 1 – A = 0 (1)

Để phương trình (1) có nghiệm thì

Δ ≥ 0 ⇔ 32 – 4(–1 – A) ≥ 0

⇔ 13 + 4A ≥ 0

⇔ A ≥ \( - \frac{{13}}{4}\)

Dấu “=” xảy ra khi Δ = 0 hay x = \( - \frac{3}{2}\)

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là \( - \frac{{13}}{4}\) khi x = \( - \frac{3}{2}\).

Câu 3

A.

\(\frac{{1-3\sqrt 5 }}{2}\);

B.

\(\frac{{1 + 3\sqrt 5 }}{2}\);

C.

\(\frac{{-1-3\sqrt 5 }}{2}\);

D.

\(\frac{{-1 + 3\sqrt 5 }}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\(maxP = \frac{{45}}{{18}}\);

B.

\(maxP = \frac{{49}}{{148}}\);

C.

\(maxP = \frac{{95}}{{148}}\);

D.

\(maxP = \frac{{495}}{{148}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

\(\frac{{-1 + 5\sqrt {13} }}{2}\);

B.

\(\frac{{-9 + 5\sqrt {13} }}{{18}}\);

C.

\[\frac{{-9 + 4\sqrt {13} }}{{18}}\];

D.

\(\frac{{-1-5\sqrt {13} }}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP