khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/08/2026 121 Lưu

Một bình kín có thể tích 0,10 m3 chứa khí hydrogen ở nhiệt độ 25 °C và áp suất 6,0.105 Pa. Biết khối lượng của phân tử khí hydrogen là m = 0,33.10-26 kg.

Một trong các giá trị trung bình đặc trưng cho tốc độ của các phân tử khí thường dùng là căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử \(\sqrt {\overline {{v^2}} } \). Giá trị này của các phân tử hydrogen trong bình là X.103 m/s. Tìm X (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1,93

Vận tốc căn quân phương: vc=3kTm, với k=1,38×10-23 J/K,

T=25+273=298 K, m=0,33×10-26 kg, suy ra vc1934 m/s=1,93×103 m/s.

Đáp án: 1,93

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

a. Thể tích chất khí ở trạng thái 1 là V1 = 26,4 lít

Đúng
Sai

b. Áp suất và thể tích chất khí ở trạng thái 2 là p2 = 1 atm, V2 = 52,8 lít

Đúng
Sai

c. Áp suất của chất khí ở trạng thái 3 là p3 = 2atm

Đúng
Sai

d. Thể tích và nhiệt độ của chất khí ở trạng thái 4 là V4 = 49,2 lít, T4 = 600K

Đúng
Sai

Lời giải

Với 1 mol khí lí tưởng, V1=RT1p1.

Lấy R=0,082 L.atm.mol-1.K-1, T1=300 K, p1=1 atm, suy ra V1=24,6 L, nên ý (a) sai.

Từ dữ kiện đồ thị, ý (b) sai, ý (c) đúng, ý (d) sai.

Đáp án: a Sai, b Sai, c Đúng, d Sai.

Câu 5

A.

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

B.

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

C.

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

D.

Áp suất, thể tích, trọng lượng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.

B.

Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.

C.

Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.

D.

Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP