Quan sát bảng giá điện bán lẻ điện sinh hoạt trong Bảng 1:
Bậc
Mức điện tiêu thụ
Giá bán điện (đồng/kWh)
1
Từ 0 đến 50 kWh
1893
2
Từ 51 đến 100 kWh
1956
3
Từ 101 đến 200 kWh
2271
4
Từ 201 đến 300 kWh
2860
5
Từ 301 đến 400 kWh
3197
6
Từ 401 kWh trở lên
3392
|
Bậc |
Mức điện tiêu thụ |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
1 |
Từ 0 đến 50 kWh |
1893 |
|
2 |
Từ 51 đến 100 kWh |
1956 |
|
3 |
Từ 101 đến 200 kWh |
2271 |
|
4 |
Từ 201 đến 300 kWh |
2860 |
|
5 |
Từ 301 đến 400 kWh |
3197 |
|
6 |
Từ 401 kWh trở lên |
3392 |
Bảng 1 (Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 11/10/2024)
Gọi \(x\) là lượng điện tiêu thụ (kWh) và \(y\) là số tiền phải trả tương ứng (đồng). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. Giá bán điện từ \(51\) đến \(100\) kWh (Bậc 2) là \(1956\) đồng/kWh.
b) Sai. Tiêu thụ ở bậc càng cao thì giá bán điện càng tăng.
c) Đúng. Với mức tiêu thụ \(x \in \left[ {51;100} \right]\) kWh:
Tiền điện Bậc 1 (\(50\) kWh đầu): \(50 \times 1893 = 94650\) (đồng).
Tiền điện Bậc 2 (\(\left( {x - 50} \right)\) kWh tiếp theo): \(\left( {x - 50} \right) \times 1956 = 1956x - 97800\) (đồng).
Tổng số tiền phải trả: \(y = 94650 + 1956x - 97800 = 1956x - 3150\) (đồng).
d) Đúng. Với \(x = 80\) kWh (thuộc Bậc 2) thì
\(y = 1956 \times 80 - 3150 = 156480 - 3150 = 153330\) (đồng).
Kết luận: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Đúng
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Số liệu điểm số khảo sát của hai lớp (mỗi lớp có \(N = 25\) học sinh):
Lớp A được sắp xếp tăng dần: \(2,2,3,3,4,4,5,5,5,5,5,6,6,7,7,7,7,7,7,8,8,8,9,9,9\).
Lớp B được sắp xếp tăng dần: \(3,3,4,4,5,5,5,5,6,6,6,6,6,7,7,7,7,7,7,7,8,8,9,9,10\).
a) Sai. Số trung bình: \({\bar x_A} = \frac{{148}}{{25}} = 5,92\); \({\bar x_B} = \frac{{157}}{{25}} = 6,28\). Vậy \({\bar x_A} = 5,92 < {\bar x_B} = 6,28\).
b) Sai. Số trung vị (giá trị thứ 13 trong dãy đã sắp xếp): \({M_{eA}} = 6,\quad {M_{eB}} = 6\).
c) Đúng. Phương sai:
\(s_A^2 = \frac{1}{{25}}\sum x_{Ai}^2 - {\left( {{{\bar x}_A}} \right)^2} = \frac{{984}}{{25}} - {\left( {5,92} \right)^2} = 39,36 - 35,0464 = 4,3136\).
\(s_B^2 = \frac{1}{{25}}\sum x_{Bi}^2 - {\left( {{{\bar x}_B}} \right)^2} = \frac{{1063}}{{25}} - {\left( {6,28} \right)^2} = 42,52 - 39,4384 = 3,0816\).
d) Đúng. \(s_B^2 = 3,0816 < s_A^2 = 4,3136\) nên điểm số lớp B đồng đều hơn lớp A.
Kết luận: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Đúng
Câu 2
Lời giải
Quan sát đồ thị hàm số trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\), ta thấy từ trái sang phải đồ thị có hướng đi xuống từ điểm \(\left( { - 1;4} \right)\) đến điểm \(\left( {1;0} \right)\).
Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Đáp án chọn: B.
Câu 3
Bảng giá cước của một hãng taxi được cho bởi hình sau:
|
Giá mở cửa (đến 500 m) |
Trong phạm vi 30 km (đến km thứ 30) |
Từ km thứ 31 trở đi |
|
\(11\,000\) VND/ 500 m |
\(17\,600\) VND / 1 km |
\(14\,500\) VND / 1 km |
Tính số tiền bạn Bình phải trả để đặt xe về quê với quãng đường 50 km, theo nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 3;2} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/08/image-b2w4hgyhavez8si7nhd0-1786347181.png)
