khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 8 Lưu

Quan sát bảng giá điện bán lẻ điện sinh hoạt trong Bảng 1:

Bậc

Mức điện tiêu thụ

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 0 đến 50 kWh

1893

2

Từ 51 đến 100 kWh

1956

3

Từ 101 đến 200 kWh

2271

4

Từ 201 đến 300 kWh

2860

5

Từ 301 đến 400 kWh

3197

6

Từ 401 kWh trở lên

3392

Bảng 1 (Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 11/10/2024)

Gọi \(x\) là lượng điện tiêu thụ (kWh) và \(y\) là số tiền phải trả tương ứng (đồng). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Giá bán điện trong mức tiêu thụ từ 51 đến 100 kWh là 3849 đồng/kWh.
Đúng
Sai
b) Càng sử dụng nhiều điện, giá bán điện càng giảm.
Đúng
Sai
c) Khi mức điện tiêu thụ từ 51 đến 100 kWh thì giá điện phải trả là \(y = 1956x - 3150\) (đồng).
Đúng
Sai
d) Số tiền phải trả ứng với lượng điện tiêu thụ 80kWh là 153330 đồng.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Giá bán điện từ \(51\) đến \(100\) kWh (Bậc 2) là \(1956\) đồng/kWh.

b) Sai. Tiêu thụ ở bậc càng cao thì giá bán điện càng tăng.

c) Đúng. Với mức tiêu thụ \(x \in \left[ {51;100} \right]\) kWh:

Tiền điện Bậc 1 (\(50\) kWh đầu): \(50 \times 1893 = 94650\) (đồng).

Tiền điện Bậc 2 (\(\left( {x - 50} \right)\) kWh tiếp theo): \(\left( {x - 50} \right) \times 1956 = 1956x - 97800\) (đồng).

Tổng số tiền phải trả: \(y = 94650 + 1956x - 97800 = 1956x - 3150\) (đồng).

d) Đúng. Với \(x = 80\) kWh (thuộc Bậc 2) thì

\(y = 1956 \times 80 - 3150 = 156480 - 3150 = 153330\) (đồng).

Kết luận: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\vec u = \left( {2; - 3} \right)\).    
B. \(\vec u = \left( {2;3} \right)\).    
C. \(\vec u = \left( { - 3;2} \right)\).         
D. \(\vec u = \left( {3;2} \right)\).

Lời giải

Ta có vectơ \(\vec u = 2\vec j - 3\vec i =  - 3\vec i + 2\vec j\).

Do đó, tọa độ của vectơ \(\vec u\) trong hệ trục \(Oxy\) là \(\vec u = \left( { - 3;2} \right)\).

Đáp án chọn: C.

Câu 2

A. \(O\left( { - 2;1} \right)\).               
B. \(O\left( { - 1;4} \right)\).  
C. \(O\left( { - 2;8} \right)\).                    
D. \(O\left( { - 4;2} \right)\).

Lời giải

Tâm \(O\) của hình bình hành \(ABCD\) là trung điểm của đường chéo \(BD\).

Tọa độ điểm \(O\) được tính theo công thức trung điểm: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_O} = \frac{{{x_B} + {x_D}}}{2} = \frac{{1 + \left( { - 3} \right)}}{2} =  - 1}\\{{y_O} = \frac{{{y_B} + {y_D}}}{2} = \frac{{3 + 5}}{2} = 4}\end{array}} \right.\).

Vậy tọa độ tâm là \(O\left( { - 1;4} \right)\).

Đáp án chọn: B.

Câu 3

A. \(x = 1\).             
B. \(x = - 1\).        
C. \(x = 2\).           
D. \(x = - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 3,742.                 
B. 3,74.                  
C. 3,741.               
D. 3,75.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 3; - 2} \right)\).   
B. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;8} \right)\).               
C. \(\overrightarrow {AB} = \left( {3;2} \right)\).                 
D. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 6.                        
B. 12.                     
C. \(3\sqrt 3 \).     
D. \(6\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( { - 3;2} \right)\). 
B. \(\left( { - 1;1} \right)\). 
C. \(\left( { - 2;0} \right)\). 
D. \(\left( {1;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP