Theo TCVN 8857:2011, trước khi thi công đại trà cần phải thi công đoạn rải thử có chiều dài ≥ 50m, chiều rộng bằng một nửa mặt đường hoặc bằng một làn xe chạy, mục đích để:
Tính toán rải đúng chiều dày thiết kế với hệ số lèn ép; đánh giá các chỉ tiêu cơ lý vật liệu; đảm bảo tiến độ thi công; đảm bảo độ chặt yêu cầu
Tính toán rải đúng chiều dày thiết kế với hệ số lèn ép; xác định thời gian lu tương ứng với thiết bị lu lèn
Tính toán rải đúng chiều dày thiết kế với hệ số lèn ép; xác định thời gian lu tương ứng với thiết bị lu lèn, xác định quan hệ độ ẩm, thời gian lu và độ chặt
Xác định quan hệ độ ẩm, thời gian lu và độ chặt
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
LA ≤ 28%
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Chèn cốt liệu nhỏ – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Rải cốt liệu nhỏ – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Tưới nước tạo vữa – 5/Sử dụng vật liệu dính kết – 6/Hoàn thiện – 7/Bảo trì mặt đường – 8/Nghiệm thu cường độ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
≤ 5%
≤ 7%
≤ 10%
≤ 15%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
giới hạn chảy lớn hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo lớn hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,5mm; 0,425mm và 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
LA ≤ 15%
LA ≤ 18%
LA ≤ 20%
LA ≤ 28%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Hàm lượng hạt dẹt (%)
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng N0200/N040
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Loại cấp phối sử dụng, Cường độ đá gốc, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.