khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 12 Lưu

Theo TCVN 8857:2011, nội dung công tác kiểm tra kích thước hình học bao gồm:

A.

Chiều rộng, chiều dày, độ dốc ngang mặt đường và lề đường

B.

Chiều dày, chiều dài, độ dốc ngang mặt đường và lề đường

C.

Chiều rộng, chiều dài, độ dốc ngang mặt đường và lề đường

D.

Chiều rộng, chiều dài, chiều dày và độ dốc ngang lề đường

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A.

1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường

B.

1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Chèn cốt liệu nhỏ – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường

C.

1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Rải cốt liệu nhỏ – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường

D.

1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Tưới nước tạo vữa – 5/Sử dụng vật liệu dính kết – 6/Hoàn thiện – 7/Bảo trì mặt đường – 8/Nghiệm thu cường độ

Lời giải

Chọn đáp án B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

giới hạn chảy lớn hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%

B.

giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo lớn hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%

C.

giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%

D.

giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 5%

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm

B.

50,0mm; 37,5mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm

C.

50,0mm; 37,5mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 0,425mm và 0,075mm

D.

50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,5mm; 0,425mm và 0,075mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Hàm lượng hạt dẹt (%)

B.

Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng N0200/N040

C.

Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm

D.

Loại cấp phối sử dụng, Cường độ đá gốc, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP