Theo TCVN 8859:2011, cỡ hạt danh định có đường kính lớn nhất Dmax bao gồm:
Dmax=37,5mm; Dmax=25mm; Dmax=19mm
Dmax=50mm; Dmax=37,5mm; Dmax=25mm; Dmax=19mm
Dmax=50mm; Dmax=37,5mm; Dmax=31,5mm; Dmax=25mm; Dmax=19mm
Dmax=50mm; Dmax=37,5mm; Dmax=31,5mm; Dmax=25mm; Dmax=19mm và Dmax=12,5mm
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
LA ≤ 28%
LA ≤ 30%
LA ≤ 35%
LA ≤ 40%
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Chèn cốt liệu nhỏ – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Rải cốt liệu nhỏ – 4/Rải và lu lèn vật liệu chèn – 5/Tưới nước tạo vữa – 6/Sử dụng vật liệu dính kết – 7/Hoàn thiện – 8/Bảo trì mặt đường
1/Bố trí thanh chắn cốt liệu mép đường – 2/Rải cốt liệu thô – 3/Lu lèn cốt liệu thô – 4/Tưới nước tạo vữa – 5/Sử dụng vật liệu dính kết – 6/Hoàn thiện – 7/Bảo trì mặt đường – 8/Nghiệm thu cường độ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
≤ 5%
≤ 7%
≤ 10%
≤ 15%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
giới hạn chảy lớn hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo lớn hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 10%
giới hạn chảy nhỏ hơn 20, chỉ số dẻo nhỏ hơn 6, lượng hạt lọt sàng 0,075 mm nhỏ hơn 5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,0mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 37,5mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 0,425mm và 0,075mm
50,0mm; 25,0mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,5mm; 0,425mm và 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
LA ≤ 15%
LA ≤ 18%
LA ≤ 20%
LA ≤ 28%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Hàm lượng hạt dẹt (%)
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng N0200/N040
Loại cấp phối sử dụng, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Loại cấp phối sử dụng, Cường độ đá gốc, Giới hạn chảy, Chỉ số dẻo; CBR, Độ hao mòn LA; Tỉ lệ lọt sàng 0,075mm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.