Dựa vào đồ thị dao động của con lắc lò xo như hình , hãy xác định đúng/sai cho các phát biểu sau:

a. Biên độ là khoảng cách lớn nhất từ vị trí cân bằng đến điểm cực đại trên đồ thị.
b. Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần, và được tính bằng 1/T.
c. Tần số là số lần vật đạt giá trị biên độ trong một giây, được xác định bằng nghịch đảo của chu kì.
d. Độ lệch pha là sự khác biệt giữa pha ban đầu và pha tại một thời điểm bất kỳ trên đồ thị, được biểu diễn bằng độ hoặc radian.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Dao động điều hòa lớp 11 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a. Sai. Biên độ là khoảng cách lớn nhất từ vị trí cân bằng đến điểm có độ dịch chuyển cực đại trên đồ thị. => Sai.
b. Sai. Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện được một dao động toàn phần, và được tính bằng 1/f. => Sai.
c. Đúng. Tần số là số lần vật đạt giá trị biên độ trong một giây, được xác định bằng nghịch đảo của chu kì. => Đúng.
d. Đúng. Độ lệch pha là sự khác biệt giữa pha ban đầu và pha tại một thời điểm bất kỳ trên đồ thị, được biểu diễn bằng độ hoặc radian. => Đúng.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Biên độ dao động của vật bằng 10 cm
b. Chu kì dao động của vật bằng 1 s
c. Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad
d. Tại thời điểm t = 1,5 s vật ở vị trí biên
Lời giải
a) Đúng. Biên độ dao động của vật bằng 10 cm => Đ
b) Sai. Chu kì dao động của vật bằng 1 s => S
Vì: nửa chu kì là 1s, nên chu kì của vật dao động là 2s.
c) Sai. Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad => S
Vì: Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad
d) Đúng. Tại thời điểm t = 1,5 s vật ở vị trí biên => Đ
Câu 2
a. Biên độ dao động của vật là 5 cm
b. Tần số dao động của vật là 1 Hz.
c. Pha ban đầu của dao động là \[\frac{{{\rm{ - \pi }}}}{{\rm{4}}}{\rm{ rad}}{\rm{.}}\]
d. Quãng đường vật đi được sau 0,6 s là 18 cm.
Lời giải
a. Sai. Biên độ dao động của vật là 4 cm
b. Sai. Tần số dao động của vật:
Dựa vào đồ thị 6 ô = 0,6 s => 1ô = 0,1 s. Suy ra T = 5 ô = 0,5 s
Do đó f = 1/T = 2 Hz
c. Đúng. \[t = 0 = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = - 2}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = \frac{x}{A}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\varphi = \pm \frac{\pi }{3}}\\{v > 0}\end{array} = > \varphi = \frac{{ - \pi }}{3}} \right.\]
d. Đúng. Quãng đường vật đi được sau 0,6 s:
\[S{\rm{ }} = {\rm{ }}4A{\rm{ }} + \Delta S = 4.4 + 4.\cos \frac{{2\pi }}{{0,6}}.0,1 = 18cm\]
Câu 3
a. Biên độ dao động của vật bằng 2 cm.
b. Chu kì dao động của vật bằng 0,6 s.
c. Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad.
d. Tại thời điểm t = 0,6 s vật ở vị trí cân bằng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Biên độ dao động của vật là 5 cm
b. Pha dao động ban đầu là \[\frac{\pi }{2}rad\]
c. Trạng thái chuyển động của vật khi đi qua VTCB là thứ 2 kể từ lúc bắt đầu dao động là \[\frac{{5\pi }}{2}rad\]
d. Thời điểm vật đi được quãng đường 37,5 cm là 19,5 s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Pha ban đầu của dao động là 10π (rad)
b. Tần số của dao động là 5 Hz
c. Pha của dao động là tại thời điểm t = 0,075 s là \(\frac{{{\rm{3\pi }}}}{4}{\rm{\;rad}}\)
d. Tại thời điểm t = 0,075 s li độ của vật là \( - 2,5\sqrt 2 \left( {cm} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Biên độ dao động của vật bằng 0,2 cm
b. Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s
c. Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad
d. Tại thời điểm t = 0,5 s vật ở vị trí biên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. Biên độ dao động của vật là 5 cm
b. Tần số dao động của vật là 1 Hz.
c. Tần số góc của dao động là \[{\rm{\pi }}\]rad/s
d. Độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 1,2 s là 2 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





