khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/08/2026 7 Lưu

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(k = 40{\rm{ N/m}}\), vật nặng khối lượng \(m = 100{\rm{ g}}\) dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực \(F = 0,2\cos (\omega t){\rm{ N}}\). Lực cản môi trường tác dụng lên vật có độ lớn \({F_c} = b \cdot v\) với \(b = 0,1{\rm{ kg/s}}\).

A.

Tần số góc riêng của hệ là \({\omega _0} = 20{\rm{ rad/s}}\).

Đúng
Sai
B.

Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động của hệ được tính xấp xỉ theo công thức \({A_{\max }} = \frac{{{F_0}}}{{b \cdot {\omega _0}}}\).

Đúng
Sai
C.

Giá trị biên độ dao động cực đại khi cộng hưởng là \(10{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai
D.

Tốc độ cực đại của vật tại thời điểm cộng hưởng là \(2{\rm{ m/s}}\).

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. Đúng. \({\omega _0} = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{{40}}{{0,1}}} = 20{\rm{ rad/s}}\).

b. Đúng. Khi cộng hưởng, lực cưỡng bức triệt tiêu hoàn toàn lực cản \( \Rightarrow {F_0} = {F_{c\max }} = b{v_{\max }} = b{\omega _0}{A_{\max }} \Rightarrow {A_{\max }} = \frac{{{F_0}}}{{b \cdot {\omega _0}}}\).

c. Đúng. \({A_{\max }} = \frac{{0,2}}{{0,1 \cdot 20}} = 0,1{\rm{ m}} = 10{\rm{ cm}}\).

d. Đúng. \({v_{\max }} = {\omega _0}{A_{\max }} = 20 \cdot 0,1 = 2{\rm{ m/s}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

0,56

Đáp án: 0,56

Tần số cộng hưởng bằng tần số riêng của con lắc đơn:

\(f = {f_0} = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{l}} = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{{9,8}}{{0,8}}} \approx 0,5568{\rm{ Hz}} \approx 0,56{\rm{ Hz}}\).

Lời giải

Đáp án:

1,67

Đáp án: 1,67

Tốc độ đi bộ \(v = 3,6{\rm{ km/h}} = 1{\rm{ m/s}}\).

Thời gian thực hiện một bước đi (chu kỳ kích thích): \(T = \frac{L}{v} = \frac{{0,6}}{1} = 0,6{\rm{ s}}\).

S sóng sánh mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng \( \Rightarrow {f_0} = f = \frac{1}{T} = \frac{1}{{0,6}} \approx 1,67{\rm{ Hz}}\).