Một vật dao động điều hòa có khối lượng \(m = 200{\rm{ g}}\). Đồ thị thể hiện sự phụ thuộc của thế năng \({W_t}\) theo li độ \(x\) có dạng là một đường parabol bề lõm hướng lên.
a. Tại vị trí \({W_d} = 3{W_t}\), vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại.
b. Tại vị trí \({W_t} = 3{W_d}\), li độ của vật có độ lớn bằng \(\frac{{A\sqrt 3 }}{2}\).
c. Khi vật di chuyển từ \(x = - \frac{A}{2}\) đến \(x = \frac{A}{2}\), thế năng của vật không đổi.
d. Tỉ số giữa động năng và thế năng tại vị trí li độ \(x\) được tính theo công thức \(\frac{{{W_d}}}{{{W_t}}} = {\left( {\frac{A}{x}} \right)^2} - 1\).
Quảng cáo
Trả lời:
a. Sai. Khi \({W_d} = 3{W_t} \Rightarrow {W_d} = \frac{3}{4}W \Rightarrow \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{3}{4}\left( {\frac{1}{2}m{v_{{{\max }^2}}}} \right) \Rightarrow |v| = \frac{{{v_{\max }}\sqrt 3 }}{2}\).
b. Đúng. Khi \({W_t} = 3{W_d} \Rightarrow {W_t} = \frac{3}{4}W \Rightarrow \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{3}{4}\left( {\frac{1}{2}k{A^2}} \right) \Rightarrow |x| = \frac{{A\sqrt 3 }}{2}\).
c. Sai. Khi vật di chuyển từ \( - \frac{A}{2}\) qua \(0\) đến \(\frac{A}{2}\), thế năng giảm từ \({W_0}\) về \(0\) rồi lại tăng lên \({W_0}\).
d. Đúng. \(\frac{{{W_d}}}{{{W_t}}} = \frac{{W - {W_t}}}{{{W_t}}} = \frac{{\frac{1}{2}k{A^2} - \frac{1}{2}k{x^2}}}{{\frac{1}{2}k{x^2}}} = \frac{{{A^2} - {x^2}}}{{{x^2}}} = {\left( {\frac{A}{x}} \right)^2} - 1\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[3^\circ .\]
B. \[2^\circ .\]
C. \[2,5^\circ .\]
D. \[1,5^\circ .\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có:
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 6
Khi \({W_d} = 3{W_t} \Rightarrow W = {W_d} + {W_t} = 4{W_t}\).
\( \Rightarrow \frac{1}{2}k{A^2} = 4\left( {\frac{1}{2}k{x^2}} \right) \Rightarrow {x^2} = \frac{{{A^2}}}{4} \Rightarrow |x| = \frac{A}{2} = \frac{{12}}{2} = 6{\rm{ cm}}\).
Câu 3
A. 132297 mJ.
B. 132,297 mJ.
C. 1322,97 mJ.
D. 13,2297 mJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 30o.
B. 90o.
C. 60o.
D. 180o.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. Biểu thức thế năng của con lắc đơn tại li độ góc \(\alpha \) là \({W_t} = mgl(1 - \cos \alpha ) \approx \frac{1}{2}mgl{\alpha ^2}\).
b. Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ với bình phương biên độ góc \(\alpha _0^2\).
c. Tại vị trí dây treo nghiêng góc \(\alpha = \frac{{{\alpha _0}}}{{\sqrt 2 }}\), động năng bằng thế năng.
d. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.