khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/08/2026 7 Lưu

Để đo chiều rộng \(AB\) của một khúc sông mà không cần sang bờ bên kia, người ta chọn các điểm \(C,\,\,E,\,\,F\) ở một bên bờ sông sao cho \(C,\,\,E\) nằm cùng một phía trên đường thẳng chứa bờ sông có điểm \(B,\) ba điểm \(A,\,\,C,\,\,F\)thẳng hàng và \(EF \bot BC\) (như hình vẽ).

Đáp án: 5. (ảnh 1)

Biết \(BC = 60\) m, \(CE = 25\) m và \(EF = 15\) m. Tính chiều rộng \(AB\) của khúc sông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười nếu có).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

36

Xét \(\Delta ABC\) và \(\Delta FEC\) có:

\(\widehat {ABC} = \widehat {FEC} = 90^\circ \) (do \(AB \bot BC\) và \(EF \bot BC\))

\(\widehat {ACB} = \widehat {FCE}\) (hai góc đối đỉnh)

Suy ra ΔABCΔFEC (g.g) suy ra \(\frac{{AB}}{{FE}} = \frac{{BC}}{{EC}}\).

Do đó \(\frac{{AB}}{{15}} = \frac{{60}}{{25}}\) hay \(AB = \frac{{60 \cdot 15}}{{25}} = 36\) (m).

Đáp án: 36.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hai tam giác \(\Delta ABD\) \[\Delta HCB\] đồng dạng với nhau.      
B. Hai tam giác \(\Delta ACD\) \(\Delta BHC\) đồng dạng với nhau.      
C. \(B{C^2} = BH \cdot HD\).            
D. Diện tích tam giác \(\Delta BHC\) bằng \(8,64\) cm2.

Lời giải

Chọn C.

Vậy có 3 khẳng định đúng. (ảnh 1) 

Khẳng định C sai, vì:

Do \(CH \bot BD\) nên \(\widehat {BHC} = 90^\circ \) và \[ABCD\] là hình chữ nhật nên \[\widehat {BCD} = 90^\circ \].

 Xét hai tam giác vuông \(\Delta BHC\) và \(\Delta BCD\) có:

\(\widehat {BHC} = \widehat {BCD} = 90^\circ \)

\(\widehat {DBC}\) là góc chung

Do đó ΔBHCΔBCD (g.g).

Suy ra \(\frac{{BH}}{{BC}} = \frac{{BC}}{{BD}}\) hay \(B{C^2} = BH \cdot BD\).

Câu 2

A. ΔADCΔACB.                                                         
B. ΔADCΔCAB.                         
C. ΔACDΔABC.                                                           
D. ΔDACΔABC.

Lời giải

Chọn A.

   Xét \(\Delta ADC\) và \(\Delta ACB\) ta có: \(\wide (ảnh 1)

Xét \(\Delta ADC\) và \(\Delta ACB\) ta có: \(\widehat {ADC} = \widehat {ACB} = 90^\circ \) và \[\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{AC}}{{AB}}\,\,\left( { = \frac{3}{4}} \right)\].

Vì vậy, ΔADCΔACB (c.g.c).

Câu 3

A. \(M{K^2} = KN \cdot KP\).           
B. \(M{N^2} = KP \cdot NP\).         
C. \(M{P^2} = KN \cdot KP\).          
D. \(MK = KN \cdot KP\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\widehat {A\,\,} = \widehat {E\,};\,\,\widehat {B\,} = \widehat {D\,};\,\,\widehat {C\,} = \widehat {F\,}\]. 
B. \[\widehat {A\,\,} = \widehat {D\,};\,\,\widehat {B\,} = \widehat {E\,};\,\,\widehat {C\,} = \widehat {F\,}\]. 
C. \(\widehat {A\,\,} = \widehat {F\,};\,\,\widehat {B\,} = \widehat {E\,};\,\,\widehat {C\,} = \widehat {D\,}\). 
D. \[\widehat {A\,\,} + \widehat {B\,} + \widehat {C\,} = \widehat {D\,} + \widehat {E\,} + \widehat {F\,} = 180^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\widehat {P\,} = 50^\circ \); \(NP = 15\) cm.             
B. \(\widehat {P\,} = 60^\circ \); \(NP = 15\) cm.                  
C. \(\widehat {P\,} = 50^\circ \); \(NP = 12\) cm.             
D. \(\widehat {P\,} = 70^\circ \); \(NP = 10\) cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ΔABCΔMNP.                                                         
B. ΔABCΔPMN.                         
C. ΔABCΔMPN.                                                         
D. ΔBACΔMNP.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\Delta NMP\) đồng dạng với \(\Delta HIK\).                        
B. \(\Delta MNP\) đồng dạng với \(\Delta IHK\).
C. \(\Delta NMP\) đồng dạng với \(\Delta IHK\).            
D. \(\Delta PMN\) đồng dạng với \(\Delta HIK\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP