Listen to the talk and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to complete each of the following sentences.
What is Sarah like?
Listen to the talk and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to complete each of the following sentences.
What is Sarah like?
Quảng cáo
Trả lời:
What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)
A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)
B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)
C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)
D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)
Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.
(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What is Sarah good at?
What is Sarah good at?
What is Sarah good at? (Sarah giỏi việc gì?)
A. singing: ca hát
B. reading books: đọc sách
C. drawing: vẽ
D. baking: nướng bánh
Thông tin: Sarah is good at drawing, and she likes to paint pictures of animals.
Dịch nghĩa: Sarah rất giỏi vẽ, và cậu ấy thích vẽ những bức tranh về các loài động vật.
Câu 3:
Sarah’s favourite colour is ________.
Sarah’s favourite colour is ________.
Sarah’s favourite colour is ____. (Màu sắc yêu thích của Sarah là ____.)
A. blue: màu xanh dương
B. green: màu xanh lá cây
C. pink: màu hồng
D. black: màu đen
Thông tin: Sarah's favourite colour is green, and she loves eating pizza.
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của Sarah là màu xanh lá cây, và cậu ấy rất thích ăn pizza.
Câu 4:
The speaker is happy to have a friend like Sarah because ________.
The speaker is happy to have a friend like Sarah because ________.
The speaker is happy to have a friend like Sarah because ____. (Người nói rất vui khi có một người bạn như Sarah bởi vì ____.)
A. she makes her laugh: cậu ấy chọc cho cô ấy (người nói) cười
B. she likes to read books: cậu ấy thích đọc sách
C. she loves eating pizza: cậu ấy rất thích ăn pizza
D. they often go to the movies together: họ thường đi xem phim cùng nhau
Thông tin: I am happy to have a friend like Sarah because she makes me laugh and we always have fun together.
Dịch nghĩa: Tôi rất vui khi có một người bạn như Sarah bởi vì cậu ấy luôn chọc tôi cười và chúng tôi luôn có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau.
Audio script:
I have a friend named Sarah. She is kind and friendly. She has long brown hair and blue eyes. We like to play together at the park. Sarah is good at drawing, and she likes to paint pictures of animals. We also like to read books and share our toys. At weekends, we go to the movies with our families. Sarah's favourite colour is green, and she loves eating pizza. I am happy to have a friend like Sarah because she makes me laugh and we always have fun together.
Dịch bài nghe:
Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện. Cậu ấy có mái tóc dài màu nâu và đôi mắt màu xanh dương. Chúng tôi thích chơi cùng nhau ở công viên. Sarah rất giỏi vẽ, và cậu ấy thích vẽ những bức tranh về các loài động vật. Chúng tôi cũng thích đọc sách và chia sẻ đồ chơi của mình cho nhau. Vào các dịp cuối tuần, chúng tôi đi xem phim cùng với gia đình của mình. Màu sắc yêu thích của Sarah là màu xanh lá cây, và cậu ấy rất thích ăn pizza. Tôi rất vui khi có một người bạn như Sarah bởi vì cậu ấy luôn chọc tôi cười và chúng tôi luôn có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:
(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)
shy: nhút nhát, rụt rè.
A. confident: tự tin
B. polite: lịch sự
C. kind: tốt bụng
D. quiet: yên tĩnh, ít nói
Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)
→ shy >< confident
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Khoa’s favourite subject is ____. (Môn học yêu thích của Khoa là ____.)
A. Mathematics: Toán học
B. Literature: Ngữ văn / Văn học
C. Science: Khoa học
D. English: Tiếng Anh
Thông tin: Khoa: I love Mathematics. I like solving math problems.
Dịch nghĩa: Khoa: Mình yêu Toán học. Mình thích giải các bài toán.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.