Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in the following question.
Is your mother’s hair long?
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in the following question.
Is your mother’s hair long?
Quảng cáo
Trả lời:
A. Is your mother have long hair? → Sai ngữ pháp (câu hỏi với động từ thường “have” không được dùng động từ to be “Is” làm trợ động từ).
B. Is your mother long hair?
→ Sai nghĩa và sai cấu trúc (dịch thô: Mẹ của bạn là mái tóc dài? → vô lý).
C. Does your mother have long hair?
→ Đúng. Khi muốn diễn đạt đặc điểm ngoại hình, ta có thể viết lại câu từ cấu trúc miêu tả (S + be + Adj) sang cấu trúc sở hữu với động từ “have/has” (S + have/has + N). Trong câu hỏi ở thì Hiện tại đơn, chủ ngữ số ít “your mother” phải mượn trợ động từ “Does”, và động từ chính đưa về nguyên thể “have”.
D. Does your mother has long hair? → Sai ngữ pháp (khi đã mượn trợ động từ “Does” thì động từ chính bắt buộc phải ở dạng nguyên thể “have”, không được chia “has”).
Dịch nghĩa: Tóc của mẹ bạn có dài không? = Mẹ của bạn có mái tóc dài phải không?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:
(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)
shy: nhút nhát, rụt rè.
A. confident: tự tin
B. polite: lịch sự
C. kind: tốt bụng
D. quiet: yên tĩnh, ít nói
Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)
→ shy >< confident
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)
A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)
B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)
C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)
D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)
Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.
(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.