khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 20 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 39 to 40.

Put the sentences (a–c) in the correct order, then fill in the blank to make a logical text.

My best friend is Lan. She is friendly and cheerful. Whenever I feel bored, ________.

a. she shares interesting stories that make me smile.

b. She often helps me with school projects and gives me good advice.

c. We also spend weekends riding bicycles or baking cakes together.

A. b – c – a 
B. a – c – b 
C. a – b – c
D. b – a – c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Thứ tự đúng: C. a – b – c

Để sắp xếp hợp lí, ta cần chú ý đến cấu trúc ngữ pháp của câu đang xây dựng dở dang và sự liên kết ý nghĩa giữa các câu:

Câu phía trước khoảng trống kết thúc bằng một mệnh đề phụ chỉ thời gian chưa hoàn chỉnh: “Whenever I feel bored, ____.” (Bất cứ khi nào tôi cảm thấy buồn chán, ____).

- Câu (a): “she shares interesting stories that make me smile.” (cô ấy chia sẻ những câu chuyện thú vị khiến tôi mỉm cười). Câu này bắt đầu bằng chữ viết thường (“she”), đóng vai trò là mệnh đề chính hoàn hảo để ghép vào sau dấu phẩy, tạo thành một câu hoàn chỉnh cả về ngữ pháp lẫn ngữ nghĩa. Do đó, (a) bắt buộc phải đứng đầu tiên.

- Câu (b): “She often helps me with school projects and gives me good advice.” (Cô ấy thường giúp tôi làm các dự án ở trường và cho tôi những lời khuyên bổ ích). Câu này tiếp tục liệt kê thêm những phẩm chất tốt và sự hỗ trợ mà người bạn này mang lại, nối tiếp mạch văn khen ngợi.

- Câu (c): “We also spend weekends riding bicycles or baking cakes together.” (Chúng tôi cũng dành những ngày cuối tuần để cùng nhau đạp xe hoặc nướng bánh). Từ “also” (cũng) được dùng để bổ sung thêm thông tin. Nó đặt ở cuối cùng để khép lại chuỗi liệt kê các hoạt động tốt đẹp mà hai người bạn làm cùng nhau.

Thứ tự hợp lí nhất là: Hoàn thành câu mở đầu (a) → Kể thêm sự giúp đỡ (b) → Bổ sung thêm hoạt động chung (c).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. confident 
B. polite 
C. kind
D. quiet

Lời giải

Đáp án đúng là A.

The word “shy” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to:

(Từ “shy” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với từ:)

shy: nhút nhát, rụt rè.

A. confident: tự tin

B. polite: lịch sự

C. kind: tốt bụng

D. quiet: yên tĩnh, ít nói

Thông tin: Mai is different - she’s shy and artistic. (Mai thì khác - cô ấy nhút nhát và có tính nghệ sĩ.)

→ shy >< confident

Câu 2

A. She has brown hair and blue eyes.                     
B. She has brown hair and green eyes.     
C. She's kind and friendly.                                  
D. She's creative and friendly.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What is Sarah like? (Sarah là người như thế nào?)

A. She has brown hair and blue eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)

B. She has brown hair and green eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh lá cây.)

C. She's kind and friendly. (Cô ấy tốt bụng và thân thiện.)

D. She's creative and friendly. (Cô ấy sáng tạo và thân thiện.)

Thông tin: I have a friend named Sarah. She is kind and friendly.

(Lưu ý: Câu hỏi “What is someone like?” dùng để hỏi về tính cách, khác với “What does someone look like?” dùng để hỏi về ngoại hình).

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn tên là Sarah. Cậu ấy rất tốt bụng và thân thiện.

Câu 3

A. Mathematics 
B. Literature 
C. Science 
D. English

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. after                                  

B. for                            
C. in                        
D. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. There are a big playground and three classrooms in my school.
B. There is a big playground and three classrooms in my school.
C. There has a big playground and three classrooms in my school.
D. There have a big playground and three classrooms in my school.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. living room          
B. balcony     
C. kitchen      
D. bathroom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP