khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 59 Lưu

Rewrite the sentences without changing their meanings using the words in brackets.

There is a fridge in the kitchen. (has)

 _________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The kitchen has a fridge.

The kitchen has a fridge.

Câu gốc: There is a fridge in the kitchen. (Từ cho sẵn: has) (Có một chiếc tủ lạnh trong nhà bếp.)

Quy tắc: Chuyển đổi từ cấu trúc chỉ sự tồn tại sang sự sở hữu: There is/are + N + in/on/at + Địa điểm = Địa điểm (S) + has/have + N.

Cách viết lại:

- Đưa địa điểm “The kitchen” lên làm chủ ngữ.

- Sử dụng động từ sở hữu has theo yêu cầu của đề bài (phù hợp với chủ ngữ số ít “The kitchen”).

- Đưa danh từ chỉ đồ vật “a fridge” ra phía sau làm tân ngữ.

→ The kitchen has a fridge.

Dịch nghĩa: Nhà bếp có một chiếc tủ lạnh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6D                                     

B. 6A                         
C. 6C                            
D. 6B

Lời giải

Đáp án đúng là B.

Which class are Mi and Lan in? (Mi và Lan học lớp nào?)

A. 6D: Lớp 6D

B. 6A: Lớp 6A

C. 6C: Lớp 6C

D. 6B: Lớp 6B

Thông tin: Mi: She studies with me in class 6A.

Dịch nghĩa: Mi: Bạn ấy học cùng với mình ở lớp 6A.

Lời giải

Đáp án:

B
Đáp án đúng là B.

Phía sau khoảng trống (11) là câu “He is teaching in a school in London.” (Cậu ấy đang dạy học ở một trường học tại London). Điều này gợi ý rằng vị trí khoảng trống cần một câu giới thiệu trực tiếp về nghề nghiệp của Jack để tạo tiền đề cho chi tiết “đang dạy học”.

Đáp án B cung cấp thông tin nghề nghiệp một cách rõ ràng và hợp lí nhất.

B. Cậu ấy là một giáo viên (Câu này mở đầu hoàn hảo để dẫn dắt đến chi tiết công việc cụ thể ở câu tiếp theo).

→ Jack is my best friend. He is a teacher. He is teaching in a school in London.

Dịch nghĩa: Jack là người bạn thân nhất của tôi. Cậu ấy là một giáo viên. Cậu ấy đang dạy học ở một trường học tại London.

Câu 3

A. has                                              

B. have             
C. are having              
D. is having

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. She is tall and thin.                                            
B. She is tall and fat.     
C. She is slim and thin.                                     
D. She is short and slim.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. under                                

B. between                
C. on                            
D. in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. By bike                            

B. Really exciting    
C. Five days a week   
D. That sounds great

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP