khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 5 Lưu

Rewrite the sentences without changing their meanings using the words in brackets.

There is a fridge in the kitchen. (has)

 _________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The kitchen has a fridge.

The kitchen has a fridge.

Câu gốc: There is a fridge in the kitchen. (Từ cho sẵn: has) (Có một chiếc tủ lạnh trong nhà bếp.)

Quy tắc: Chuyển đổi từ cấu trúc chỉ sự tồn tại sang sự sở hữu: There is/are + N + in/on/at + Địa điểm = Địa điểm (S) + has/have + N.

Cách viết lại:

- Đưa địa điểm “The kitchen” lên làm chủ ngữ.

- Sử dụng động từ sở hữu has theo yêu cầu của đề bài (phù hợp với chủ ngữ số ít “The kitchen”).

- Đưa danh từ chỉ đồ vật “a fridge” ra phía sau làm tân ngữ.

→ The kitchen has a fridge.

Dịch nghĩa: Nhà bếp có một chiếc tủ lạnh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6D                                     

B. 6A                         
C. 6C                            
D. 6B

Lời giải

Đáp án đúng là B.

Which class are Mi and Lan in? (Mi và Lan học lớp nào?)

A. 6D: Lớp 6D

B. 6A: Lớp 6A

C. 6C: Lớp 6C

D. 6B: Lớp 6B

Thông tin: Mi: She studies with me in class 6A.

Dịch nghĩa: Mi: Bạn ấy học cùng với mình ở lớp 6A.

Câu 2

A. has                                              

B. have             
C. are having              
D. is having

Lời giải

A. has: có (động từ chia với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn)

B. have: có (động từ nguyên thể hoặc chia với chủ ngữ số nhiều)

C. are having: đang có (thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ số nhiều)

D. is having: đang có (thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ số ít)

Chủ ngữ của câu là “Our school” (Trường của chúng ta) là danh từ số ít, ngôi thứ ba. Câu diễn tả một sự thật ở hiện tại nên ta dùng thì hiện tại đơn. Do đó, động từ “have” chia thành “has”.

→ Our school has a wide range of subjects such as Maths, Science, and Art.

Dịch nghĩa: Trường của chúng ta có nhiều môn học đa dạng như Toán, Khoa học và Mỹ thuật.

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. She is tall and thin.                                            
B. She is tall and fat.     
C. She is slim and thin.                                     
D. She is short and slim.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP