khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 40 Lưu

PART III. VOCABULARY & GRAMMAR.

Choose the best answer (A, B, C, or D).

My brothers always ___________ their homework in the evening.

A. do                                  

B. does                      
C. doing                        
D. did

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A.

A. do (v): hiện tại đơn (dùng cho chủ ngữ số nhiều)

B. does (v): hiện tại đơn (dùng cho chủ ngữ số ít)

C. doing (v-ing): danh động từ / hiện tại phân từ

D. did (v): quá khứ đơn

Trạng từ chỉ tần suất “always” (luôn luôn) là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ “My brothers” (các anh/em trai của tôi) là danh từ số nhiều, do đó động từ “do” giữ ở dạng nguyên thể.

Ta có cụm từ do homework: làm bài tập về nhà

→ My brothers always do their homework in the evening.

Dịch nghĩa: Các anh/em trai của tôi luôn luôn làm bài tập về nhà vào buổi tối.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Meat and eggs                 

B. Bread          
C. Fruit and vegetables   
D. Fruit and cheese

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What should we eat more of? (Chúng ta nên ăn nhiều thứ gì hơn?)

A. Meat and eggs: Thịt và trứng

B. Bread: Bánh mì

C. Fruit and vegetables: Trái cây và rau củ

D. Fruit and cheese: Trái cây và phô mai

Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.

Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.

Câu 2

A. fruits                       

B. meat              
C. noodles              
D. bread

Lời giải

Đáp án đúng là A.

A. fruits (n): hoa quả, trái cây

B. meat (n): thịt

C. noodles (n): mì

D. bread (n): bánh mì

Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).

→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.

Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.

Câu 3

A. They had a picnic.                                             
B. They did community service      
C. They joined a sports day.                                
D. They cleaned classrooms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. can                                 

B. should               
C. shouldn’t              
D. must

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. read                         

B. reads              
C. reading              
D. is reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. helps                                 

B. plays                    
C. runs                          
D. cleans

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. loud voice                     

B. dim light              
C. sunlight             
D. strong light

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP