khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 43 Lưu

- I cleaned the park last weekend.
- ________! You did a great job.

A. Sounds like great work  
B. How wonderful      
C. That bad                                                         
D. Oh no

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. Sounds like great work: Nghe có vẻ là một công việc tuyệt vời đấy. (Dùng để khen ngợi, khích lệ khi ai đó làm việc tốt).

B. How wonderful: Thật tuyệt vời.

C. That bad: Tệ quá.

D. Oh no: Ồ không.

Người thứ nhất kể về một hành động tốt mà họ đã làm (dọn dẹp công viên). Lời phản hồi tự nhiên và phổ biến nhất (thường được học trong chương trình giao tiếp) để tán dương công việc tình nguyện/hoạt động cộng đồng của ai đó là “Sounds like great work!”.

→ - I cleaned the park last weekend. – Sounds like great work! You did a great job.

Dịch nghĩa: - Tớ đã dọn dẹp công viên vào cuối tuần trước. – Nghe thật tuyệt vời! Cậu đã làm rất tốt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Meat and eggs                 

B. Bread          
C. Fruit and vegetables   
D. Fruit and cheese

Lời giải

Đáp án đúng là C.

What should we eat more of? (Chúng ta nên ăn nhiều thứ gì hơn?)

A. Meat and eggs: Thịt và trứng

B. Bread: Bánh mì

C. Fruit and vegetables: Trái cây và rau củ

D. Fruit and cheese: Trái cây và phô mai

Thông tin: Eat more fruit and vegetables, especially coloured ones like carrots and tomatoes.

Dịch nghĩa: Hãy ăn nhiều trái cây và rau củ hơn, đặc biệt là những loại có màu sắc như cà rốt và cà chua.

Câu 2

A. fruits                       

B. meat              
C. noodles              
D. bread

Lời giải

Đáp án đúng là A.

A. fruits (n): hoa quả, trái cây

B. meat (n): thịt

C. noodles (n): mì

D. bread (n): bánh mì

Cụm từ cố định thường đi chung với nhau khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh là “fruits and vegetables” (hoa quả và rau xanh).

→ People who have healthy lifestyles often eat more fruits and vegetables.

Dịch nghĩa: Những người có lối sống lành mạnh thường ăn nhiều hoa quả và rau xanh hơn.

Câu 3

A. They had a picnic.                                             
B. They did community service      
C. They joined a sports day.                                
D. They cleaned classrooms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. can                                 

B. should               
C. shouldn’t              
D. must

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. doing the gardening   
B. playing gardening      
C. making gardening                                        
D. go gardening

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. read                         

B. reads              
C. reading              
D. is reading

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. helps                                 

B. plays                    
C. runs                          
D. cleans

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP